assorts

[Mỹ]/əˈsɔːrt/
[Anh]/əˈsɔːrts/

Dịch

v. Sắp xếp hoặc phân loại các vật thành nhóm.; Chọn các mục phù hợp hoặc thích hợp với nhau.; Giao lưu hoặc xã hội hóa với những người từ các nền tảng khác nhau.

Cụm từ & Cách kết hợp

assorts of colors

nhiều loại màu sắc

assorts of items

nhiều loại mặt hàng

assortments for sale

các bộ sưu tập để bán

different assorts available

nhiều loại assort khác nhau có sẵn

Câu ví dụ

the store assorts various types of fruits and vegetables.

cửa hàng sắp xếp nhiều loại trái cây và rau quả.

she assorts her clothes by color and style.

cô ấy sắp xếp quần áo của mình theo màu sắc và phong cách.

the artist assorts different materials for her sculptures.

nghệ sĩ sắp xếp các vật liệu khác nhau cho các tác phẩm điêu khắc của cô ấy.

the library assorts books into various genres.

thư viện sắp xếp sách theo nhiều thể loại khác nhau.

he assorts his music collection by genre.

anh ấy sắp xếp bộ sưu tập âm nhạc của mình theo thể loại.

the chef assorts the ingredients carefully before cooking.

đầu bếp sắp xếp các nguyên liệu cẩn thận trước khi nấu ăn.

they assorts their toys into different bins.

họ sắp xếp đồ chơi của mình vào các thùng khác nhau.

the company assorts its products based on customer preferences.

công ty sắp xếp sản phẩm của mình dựa trên sở thích của khách hàng.

our team assorts the data for better analysis.

đội ngũ của chúng tôi sắp xếp dữ liệu để phân tích tốt hơn.

the florist assorts flowers by season and color.

người bán hoa sắp xếp hoa theo mùa và màu sắc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay