autocracies

[Mỹ]/ɔːtɒkrəsiːz/
[Anh]/awˈtɑːkrəsɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hệ thống chính phủ nơi một người hoặc một nhóm nhỏ có quyền lực và quyền hạn tuyệt đối; các hình thức cai trị được đặc trưng bởi sự kiểm soát tập trung và đàn áp sự bất đồng.

Câu ví dụ

many autocracies suppress freedom of speech.

Nhiều chế độ độc tài đàn áp tự do ngôn luận.

autocracies often use propaganda to maintain control.

Các chế độ độc tài thường sử dụng tuyên truyền để duy trì quyền kiểm soát.

citizens in autocracies have limited political rights.

Công dân trong các chế độ độc tài có quyền chính trị hạn chế.

international organizations often criticize autocracies.

Các tổ chức quốc tế thường xuyên chỉ trích các chế độ độc tài.

autocracies can lead to widespread human rights abuses.

Các chế độ độc tài có thể dẫn đến lạm dụng nhân quyền trên diện rộng.

many autocracies rely on military power to stay in power.

Nhiều chế độ độc tài dựa vào sức mạnh quân sự để giữ vững quyền lực.

revolutions often occur in response to oppressive autocracies.

Các cuộc cách mạng thường xảy ra như một phản ứng đối với các chế độ độc tài áp bức.

autocracies typically lack checks and balances.

Các chế độ độc tài thường thiếu sự cân bằng và kiểm soát.

economic policies in autocracies can be unpredictable.

Các chính sách kinh tế trong các chế độ độc tài có thể khó đoán.

some autocracies have been challenged by popular uprisings.

Một số chế độ độc tài đã bị thách thức bởi các cuộc nổi dậy của quần chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay