| số nhiều | avariciousnesses |
driven by avariciousness
được thúc đẩy bởi lòng tham lam
unchecked avariciousness
lòng tham lam không bị kiểm soát
succumbing to avariciousness
đầu hàng trước lòng tham lam
overcome by avariciousness
bị đánh bại bởi lòng tham lam
an insatiable avariciousness
một lòng tham lam không thể thỏa mãn
combatting avariciousness
chống lại lòng tham lam
his avariciousness led him to betray his friends.
Sự tham lam của anh ta khiến anh ta phản bội bạn bè.
she was driven by avariciousness to accumulate wealth.
Cô ấy bị thúc đẩy bởi sự tham lam để tích lũy tài sản.
avariciousness can destroy personal relationships.
Sự tham lam có thể phá hủy các mối quan hệ cá nhân.
his avariciousness was evident in his dealings.
Sự tham lam của anh ta thể hiện rõ trong các giao dịch của anh ta.
the avariciousness of some corporations is alarming.
Sự tham lam của một số công ty là đáng báo động.
she masked her avariciousness with a friendly demeanor.
Cô ấy che giấu sự tham lam của mình bằng vẻ ngoài thân thiện.
avariciousness often leads to unethical behavior.
Sự tham lam thường dẫn đến hành vi phi đạo đức.
his avariciousness was the root of his unhappiness.
Sự tham lam của anh ta là nguyên nhân của sự không hạnh phúc của anh ta.
the avariciousness of the market can hurt consumers.
Sự tham lam của thị trường có thể gây tổn hại cho người tiêu dùng.
they were blinded by their avariciousness and failed to see the consequences.
Họ bị mù quáng bởi sự tham lam của mình và không thấy được những hậu quả.
driven by avariciousness
được thúc đẩy bởi lòng tham lam
unchecked avariciousness
lòng tham lam không bị kiểm soát
succumbing to avariciousness
đầu hàng trước lòng tham lam
overcome by avariciousness
bị đánh bại bởi lòng tham lam
an insatiable avariciousness
một lòng tham lam không thể thỏa mãn
combatting avariciousness
chống lại lòng tham lam
his avariciousness led him to betray his friends.
Sự tham lam của anh ta khiến anh ta phản bội bạn bè.
she was driven by avariciousness to accumulate wealth.
Cô ấy bị thúc đẩy bởi sự tham lam để tích lũy tài sản.
avariciousness can destroy personal relationships.
Sự tham lam có thể phá hủy các mối quan hệ cá nhân.
his avariciousness was evident in his dealings.
Sự tham lam của anh ta thể hiện rõ trong các giao dịch của anh ta.
the avariciousness of some corporations is alarming.
Sự tham lam của một số công ty là đáng báo động.
she masked her avariciousness with a friendly demeanor.
Cô ấy che giấu sự tham lam của mình bằng vẻ ngoài thân thiện.
avariciousness often leads to unethical behavior.
Sự tham lam thường dẫn đến hành vi phi đạo đức.
his avariciousness was the root of his unhappiness.
Sự tham lam của anh ta là nguyên nhân của sự không hạnh phúc của anh ta.
the avariciousness of the market can hurt consumers.
Sự tham lam của thị trường có thể gây tổn hại cho người tiêu dùng.
they were blinded by their avariciousness and failed to see the consequences.
Họ bị mù quáng bởi sự tham lam của mình và không thấy được những hậu quả.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay