aymes

[Mỹ]/eɪmz/
[Anh]/eɪmz/

Dịch

n. một tên riêng, thường là họ có nguồn gốc tiếng Anh

Câu ví dụ

her career aims include reaching a leadership position within five years.

Mục tiêu nghề nghiệp của cô bao gồm đạt được một vị trí lãnh đạo trong vòng năm năm.

the charity's main aims focus on providing education for underprivileged children.

Mục tiêu chính của tổ chức từ thiện tập trung vào việc cung cấp giáo dục cho trẻ em nghèo khó.

his research aims to develop more sustainable energy solutions.

Mục tiêu nghiên cứu của anh là phát triển các giải pháp năng lượng bền vững hơn.

the project's aims are to improve urban transportation systems.

Mục tiêu của dự án là cải thiện hệ thống giao thông đô thị.

our company's strategic aims involve expanding into asian markets next year.

Mục tiêu chiến lược của công ty chúng tôi bao gồm mở rộng sang các thị trường châu Á vào năm sau.

the educational program's aims center on developing critical thinking skills.

Mục tiêu của chương trình giáo dục tập trung vào việc phát triển kỹ năng tư duy phản biện.

her personal aims include learning a new language and traveling more.

Mục tiêu cá nhân của cô bao gồm học một ngôn ngữ mới và đi du lịch nhiều hơn.

the government's policy aims address climate change and environmental protection.

Mục tiêu của chính sách của chính phủ liên quan đến biến đổi khí hậu và bảo vệ môi trường.

his artistic aims involve experimenting with different painting techniques.

Mục tiêu nghệ thuật của anh liên quan đến việc thử nghiệm các kỹ thuật vẽ khác nhau.

the organization's long-term aims focus on achieving global peace and cooperation.

Mục tiêu dài hạn của tổ chức tập trung vào việc đạt được hòa bình và hợp tác toàn cầu.

her fitness aims include running a marathon by the end of the year.

Mục tiêu thể dục của cô bao gồm chạy một cuộc đua marathon vào cuối năm.

the urban development aims prioritize creating more green spaces in cities.

Mục tiêu phát triển đô thị ưu tiên tạo ra nhiều không gian xanh hơn trong các thành phố.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay