baby-proof

[US]/[ˈbeɪbiː pruːf]/
[UK]/[ˈbeɪbiː pruːf]/
Frequency: Very High

Translation

v. Làm cho một ngôi nhà hoặc khu vực an toàn cho trẻ sơ sinh.
adj. Được thiết kế để ngăn ngừa chấn thương cho trẻ sơ sinh.
n. Hành động làm cho một ngôi nhà hoặc khu vực an toàn cho trẻ sơ sinh.

Phrases & Collocations

baby-proof your home

Chuẩn bị an toàn cho nhà bạn

baby-proofed kitchen

Bếp an toàn cho trẻ

baby-proofing supplies

Đồ dùng làm an toàn cho trẻ

baby-proof locks

Khóa an toàn cho trẻ

baby-proof cabinet

Tủ an toàn cho trẻ

baby-proofing process

Quy trình làm an toàn cho trẻ

baby-proofed outlet

Cổng an toàn cho trẻ

baby-proof furniture

Nội thất an toàn cho trẻ

baby-proofing kit

Bộ dụng cụ làm an toàn cho trẻ

baby-proof stairs

Cầu thang an toàn cho trẻ

Example Sentences

we need to baby-proof the house before the baby arrives.

Chúng ta cần làm an toàn cho ngôi nhà trước khi em bé đến.

she baby-proofed the kitchen by installing cabinet locks.

Cô ấy đã làm an toàn cho căn bếp bằng cách lắp khóa tủ.

it's important to baby-proof your home for a curious toddler.

Rất quan trọng để làm an toàn cho ngôi nhà của bạn cho một đứa trẻ hiếu động.

we baby-proofed the living room to prevent accidents.

Chúng tôi đã làm an toàn cho phòng khách để tránh tai nạn.

baby-proofing includes covering electrical outlets and securing furniture.

Làm an toàn cho trẻ sơ sinh bao gồm che ổ cắm điện và cố định đồ nội thất.

he spent the weekend baby-proofing the entire apartment.

Anh ấy đã dành cả cuối tuần để làm an toàn cho toàn bộ căn hộ.

the store sells a wide range of baby-proofing products.

Cửa hàng bán nhiều loại sản phẩm làm an toàn cho trẻ sơ sinh.

we thoroughly baby-proofed the nursery for maximum safety.

Chúng tôi đã làm an toàn kỹ lưỡng cho phòng trẻ em để đảm bảo an toàn tối đa.

baby-proofing is an ongoing process as children grow.

Làm an toàn cho trẻ sơ sinh là một quá trình liên tục khi trẻ lớn lên.

she used baby-proofing gates to keep the kids safe.

Cô ấy đã sử dụng các hàng rào làm an toàn cho trẻ sơ sinh để giữ cho các em nhỏ an toàn.

we plan to baby-proof the stairs next week.

Chúng tôi dự định sẽ làm an toàn cho cầu thang vào tuần tới.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now