backdowns

[Mỹ]/[ˈbækdaʊns]/
[Anh]/[ˈbækdaʊns]/

Dịch

n. Một dịp khi ai đó thừa nhận rằng họ đã sai và ngừng kiên trì với điều gì đó; sự rút lui hoặc lui bước.
v. Thừa nhận rằng mình đã sai hoặc ngừng kiên trì với điều gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

backdowns accepted

Việt Nam chấp nhận lùi bước

facing backdowns

Đối mặt với việc lùi bước

avoided backdowns

Tránh được việc lùi bước

significant backdowns

Các bước lùi quan trọng

policy backdowns

Lùi bước trong chính sách

company backdowns

Lùi bước của công ty

government backdowns

Lùi bước của chính phủ

after backdowns

Sau khi lùi bước

further backdowns

Các bước lùi thêm

minor backdowns

Các bước lùi nhỏ

Câu ví dụ

the company made several backdowns after facing public criticism.

Doanh nghiệp đã phải nhượng bộ vài lần sau khi đối mặt với chỉ trích từ công chúng.

negotiations stalled due to repeated backdowns from both sides.

Thương lượng bị đình trệ do cả hai bên liên tục nhượng bộ.

the politician's backdowns on key policies angered his supporters.

Sự nhượng bộ của chính trị gia này trên các chính sách then chốt đã làm phật lòng các cử tri của ông.

we need to avoid any further backdowns in the upcoming talks.

Chúng ta cần tránh mọi sự nhượng bộ thêm nữa trong các cuộc đàm phán tới.

the union accused the employer of constant backdowns on wages.

Hiệp hội đã cáo buộc nhà tuyển dụng liên tục nhượng bộ về mức lương.

the government's backdowns were seen as a sign of weakness.

Sự nhượng bộ của chính phủ được xem là dấu hiệu của sự yếu đuối.

after a long debate, the team agreed to some backdowns.

Sau một cuộc tranh luận dài, đội ngũ đã đồng ý với một số sự nhượng bộ.

the firm refused to concede any backdowns during the negotiations.

Công ty từ chối nhượng bộ bất kỳ điều gì trong quá trình đàm phán.

the candidate's backdowns on environmental issues were controversial.

Sự nhượng bộ của ứng cử viên trên các vấn đề môi trường là gây tranh cãi.

the strategy involved no backdowns, even under pressure.

Chiến lược này không có sự nhượng bộ nào, ngay cả khi phải đối mặt với áp lực.

the legal team warned against any last-minute backdowns.

Đội ngũ pháp lý đã cảnh báo về bất kỳ sự nhượng bộ nào vào phút chót.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay