backpedal

[Mỹ]/ˈbækˌpɛdəl/
[Anh]/ˈbækˌpɛdəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v đảo ngược hoặc làm chậm một chuyển động, đặc biệt khi bạn đang gặp nguy hiểm hoặc đã mắc sai lầm; thay đổi ý kiến hoặc quyết định của bạn, thường vì bạn cảm thấy bị áp lực.
Word Forms
hiện tại phân từbackpedalling
quá khứ phân từbackpedalled
thì quá khứbackpedalled
ngôi thứ ba số ítbackpedals
số nhiềubackpedals

Cụm từ & Cách kết hợp

backpedal under pressure

chùng bước trước áp lực

forced to backpedal

bị buộc phải chùng bước

start to backpedal

bắt đầu chùng bước

reluctant to backpedal

không sẵn lòng chùng bước

backpedal gracefully

chùng bước một cách duyên dáng

backpedal publicly

chùng bước trước công chúng

attempt to backpedal

cố gắng chùng bước

continue to backpedal

tiếp tục chùng bước

Câu ví dụ

he had to backpedal on his earlier statements.

anh ta phải lùi lại những phát biểu trước đó.

after the backlash, she decided to backpedal on her proposal.

sau phản ứng dữ dội, cô ấy quyết định rút lại đề xuất của mình.

politicians often backpedal when faced with public scrutiny.

các chính trị gia thường xuyên lùi lại khi đối mặt với sự kiểm sát của công chúng.

he tried to backpedal from his commitment to the project.

anh ta cố gắng rút lại cam kết của mình với dự án.

she had to backpedal after realizing her mistake.

cô ấy phải lùi lại sau khi nhận ra sai lầm của mình.

the company decided to backpedal on its pricing strategy.

công ty quyết định rút lại chiến lược giá của mình.

he quickly backpedaled when confronted with evidence.

anh ta nhanh chóng lùi lại khi bị đối mặt với bằng chứng.

they had to backpedal on their initial plans due to unforeseen circumstances.

họ phải lùi lại kế hoạch ban đầu của mình do những tình huống bất ngờ.

it's common for leaders to backpedal during a crisis.

thường thấy các nhà lãnh đạo lùi lại trong cuộc khủng hoảng.

he backpedaled on his promises, disappointing many supporters.

anh ta lùi lại những lời hứa của mình, khiến nhiều người ủng hộ thất vọng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay