backwardly

[US]/[ˈbækwədli]/
[UK]/[ˈbækwərdli]/
Frequency: Very High

Translation

adv. Theo hướng ngược lại; ngược lại; theo cách đặc trưng của người kém phát triển hoặc ít được giáo dục hơn; theo cách trái ngược với sự tiến bộ hoặc cải thiện.

Phrases & Collocations

moving backwardly

di chuyển ngược lại

backwardly progressing

tiến triển ngược lại

backwardly inclined

có xu hướng ngược lại

backwardly facing

nhìn về phía sau

backwardly designed

thiết kế theo hướng ngược lại

backwardly shifted

chuyển dịch ngược lại

backwardly moving

di chuyển ngược lại

backwardly developed

phát triển theo hướng ngược lại

backwardly oriented

hướng về phía sau

backwardly positioned

vị trí ngược lại

Example Sentences

the company's technology felt backwardly compared to its competitors.

công nghệ của công ty có cảm giác lạc hậu so với đối thủ cạnh tranh.

he argued that the education system was backwardly structured and needed reform.

anh ta lập luận rằng hệ thống giáo dục được cấu trúc lạc hậu và cần cải cách.

the rural area developed backwardly due to a lack of infrastructure.

khu vực nông thôn phát triển lạc hậu do thiếu cơ sở hạ tầng.

the country's economy grew backwardly compared to the global average.

nền kinh tế của đất nước phát triển lạc hậu so với mức trung bình toàn cầu.

the old methods of farming were backwardly inefficient.

những phương pháp canh tác cũ lạc hậu và kém hiệu quả.

the region's infrastructure was backwardly developed, hindering progress.

cơ sở hạ tầng của khu vực phát triển lạc hậu, cản trở tiến độ.

the legal system operated backwardly, creating unnecessary delays.

hệ thống pháp luật vận hành lạc hậu, gây ra những sự chậm trễ không cần thiết.

the town's design felt backwardly planned and uninspired.

thiết kế của thị trấn có cảm giác được quy hoạch lạc hậu và thiếu cảm hứng.

the industry had remained backwardly reliant on outdated technology.

ngành công nghiệp vẫn lạc hậu và phụ thuộc vào công nghệ lỗi thời.

the policies were backwardly conceived and ultimately failed.

các chính sách được xây dựng lạc hậu và cuối cùng đã thất bại.

the community progressed backwardly after the factory closed.

cộng đồng phát triển lạc hậu sau khi nhà máy đóng cửa.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now