baddy

[Mỹ]/'bædi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhân vật phản diện, đối kháng
Word Forms
số nhiềubaddies

Câu ví dụ

the baddies can be spotted a mile off.

Những kẻ xấu có thể bị phát hiện từ xa một dặm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay