bahía

[Mỹ]/[baˈi.a]/
[Anh]/[baˈi.ə]/

Dịch

n. Một lưỡi đất liền nhô ra biển, nhỏ hơn một vịnh.

Câu ví dụ

the ship sailed into the bay.

Con tàu đã驶入海湾。

we stayed at a hotel overlooking the bay.

Chúng tôi đã nghỉ tại một khách sạn nhìn ra biển.

the city has a magnificent natural bay.

Thành phố có một vịnh tự nhiên hùng vĩ.

they went fishing in the bay.

Họ đã đi câu cá ở vịnh.

the calm waters of the bay are perfect for swimming.

Nước yên bình của vịnh là lý tưởng để bơi lội.

a small village sits on the edge of the bay.

Một ngôi làng nhỏ nằm bên cạnh vịnh.

the sun set behind the mountains across the bay.

Mặt trời lặn phía sau những ngọn núi bên kia vịnh.

you can see the entire bay from this viewpoint.

Bạn có thể nhìn thấy toàn bộ vịnh từ điểm quan sát này.

the bay is sheltered from the open ocean.

Vịnh được bảo vệ khỏi đại dương mở.

a light fog hung over the bay this morning.

Một làn sương mỏng bao phủ vịnh vào sáng nay.

several boats were anchored in the middle of the bay.

Một số tàu đã neo đậu ở giữa vịnh.

the coastline curves inward to form a bay.

Đường bờ biển cong vào trong để tạo thành một vịnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay