ballups

[Mỹ]/bɔ:lʌp/
[Anh]/bol up/

Dịch

n. Một tình huống đã sai hoặc một sai lầm, thường theo cách hài hước.

Câu ví dụ

he made several ballups during the game.

anh ấy đã mắc phải một vài lỗi trong trận đấu.

don't worry about the ballups; just keep practicing.

đừng lo lắng về những lỗi; cứ tiếp tục luyện tập.

her ballups in the presentation were noticeable.

những lỗi của cô ấy trong buổi thuyết trình rất đáng chú ý.

we all make ballups from time to time.

chúng ta ai cũng mắc lỗi theo thời gian.

he learned from his ballups and improved.

anh ấy đã học hỏi từ những lỗi của mình và cải thiện.

the team had a few ballups but still won.

đội bóng đã mắc một vài lỗi nhưng vẫn thắng.

it's important to acknowledge your ballups.

quan trọng là phải thừa nhận những lỗi của bạn.

she laughed off her ballups during the rehearsal.

cô ấy đã cười cho qua những lỗi của mình trong buổi tập duyệt.

the coach pointed out the ballups in the match.

huấn luyện viên đã chỉ ra những lỗi trong trận đấu.

his ballups didn't affect his confidence.

những lỗi của anh ấy không ảnh hưởng đến sự tự tin của anh ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay