| số nhiều | bass |
base camp
làng bản
base price
giá cơ bản
base model
mẫu cơ bản
base case
trường hợp cơ bản
based on
dựa trên
base salary
mức lương cơ bản
base line
đường cơ sở
bases loaded
đã tải cơ sở
base metal
kim loại cơ bản
base station
trạm cơ sở
the company's sales bas decreased significantly last quarter.
Sự giảm sút doanh số của công ty đã giảm đáng kể vào quý trước.
we need to bas our decisions on solid data and analysis.
Chúng ta cần đưa ra quyết định dựa trên dữ liệu và phân tích vững chắc.
the project's success will bas on effective teamwork.
Thành công của dự án sẽ dựa trên tinh thần làm việc nhóm hiệu quả.
the artist's style is bas on impressionism.
Phong cách của nghệ sĩ dựa trên phái ấn tượng.
the new policy will bas its structure on existing regulations.
Chính sách mới sẽ dựa trên cấu trúc của các quy định hiện hành.
the argument is bas on a flawed premise.
Lập luận này dựa trên giả định sai lầm.
the design of the building is bas on sustainable principles.
Thiết kế của tòa nhà dựa trên các nguyên tắc bền vững.
the research findings are bas on extensive fieldwork.
Kết quả nghiên cứu dựa trên công việc thực địa rộng lớn.
the company's reputation is bas on its commitment to quality.
Tên tuổi của công ty dựa trên cam kết về chất lượng.
the student's understanding of the topic is bas on prior knowledge.
Hiểu biết của sinh viên về chủ đề này dựa trên kiến thức trước đó.
the algorithm's performance is bas on several key factors.
Hiệu suất của thuật toán dựa trên một số yếu tố chính.
base camp
làng bản
base price
giá cơ bản
base model
mẫu cơ bản
base case
trường hợp cơ bản
based on
dựa trên
base salary
mức lương cơ bản
base line
đường cơ sở
bases loaded
đã tải cơ sở
base metal
kim loại cơ bản
base station
trạm cơ sở
the company's sales bas decreased significantly last quarter.
Sự giảm sút doanh số của công ty đã giảm đáng kể vào quý trước.
we need to bas our decisions on solid data and analysis.
Chúng ta cần đưa ra quyết định dựa trên dữ liệu và phân tích vững chắc.
the project's success will bas on effective teamwork.
Thành công của dự án sẽ dựa trên tinh thần làm việc nhóm hiệu quả.
the artist's style is bas on impressionism.
Phong cách của nghệ sĩ dựa trên phái ấn tượng.
the new policy will bas its structure on existing regulations.
Chính sách mới sẽ dựa trên cấu trúc của các quy định hiện hành.
the argument is bas on a flawed premise.
Lập luận này dựa trên giả định sai lầm.
the design of the building is bas on sustainable principles.
Thiết kế của tòa nhà dựa trên các nguyên tắc bền vững.
the research findings are bas on extensive fieldwork.
Kết quả nghiên cứu dựa trên công việc thực địa rộng lớn.
the company's reputation is bas on its commitment to quality.
Tên tuổi của công ty dựa trên cam kết về chất lượng.
the student's understanding of the topic is bas on prior knowledge.
Hiểu biết của sinh viên về chủ đề này dựa trên kiến thức trước đó.
the algorithm's performance is bas on several key factors.
Hiệu suất của thuật toán dựa trên một số yếu tố chính.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay