basepair

[Mỹ]/ˈbeɪspeə/
[Anh]/ˈbeɪsper/

Dịch

n. cặp bazơ
v. để trải qua việc ghép cặp các cặp bazơ
Các dạng của từ
số nhiềubasepairs

Cụm từ & Cách kết hợp

watson-crick basepair

Vietnamese_translation

basepair with

Vietnamese_translation

basepair mismatch

Vietnamese_translation

basepair step

Vietnamese_translation

basepair opening

Vietnamese_translation

canonical basepair

Vietnamese_translation

basepair substitution

Vietnamese_translation

basepair geometry

Vietnamese_translation

basepaired region

Vietnamese_translation

basepair rule

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the ribosome pairs the correct transfer rna with the messenger rna basepair.

Ribosome ghép cặp đúng phân tử rRNA vận chuyển với cặp bazơ của phân tử mRNA.

hydrogen bonds hold the two strands of dna together at each basepair.

Các liên kết hydro giữ hai chuỗi DNA lại với nhau tại mỗi cặp bazơ.

scientists use the polymerase chain reaction to amplify a specific basepair sequence.

Các nhà khoa học sử dụng phản ứng chuỗi polymerase để khuếch đại một chuỗi cặp bazơ cụ thể.

a single basepair mutation can sometimes lead to a serious genetic disorder.

Một đột biến cặp bazơ đơn lẻ đôi khi có thể dẫn đến một rối loạn di truyền nghiêm trọng.

the restriction enzyme cuts the dna molecule at a specific basepair recognition site.

Enzyme giới hạn cắt phân tử DNA tại một vị trí nhận biết cặp bazơ cụ thể.

adenine and thymine form a complementary basepair in the dna double helix.

Adenine và thymine tạo thành một cặp bazơ bổ sung trong xoắn kép DNA.

the laboratory instrument determined the basepair resolution of the entire genome.

Dụng cụ phòng thí nghiệm xác định độ phân giải cặp bazơ của toàn bộ bộ gen.

researchers observed a basepair mismatch during the dna replication process.

Các nhà nghiên cứu quan sát thấy một sự không khớp cặp bazơ trong quá trình nhân đôi DNA.

each rung on the ladder model of dna represents a nitrogenous basepair.

Mỗi bậc thang trên mô hình thang DNA đại diện cho một cặp bazơ nitơ.

breaking the basepair interaction requires a significant amount of thermal energy.

Phá vỡ tương tác cặp bazơ đòi hỏi một lượng nhiệt năng đáng kể.

the length of a gene is often measured in kilo basepair units.

Chiều dài của một gen thường được đo bằng đơn vị kilobasepair.

uracil will basepair with adenine during the transcription of rna.

Uracil sẽ ghép cặp với adenine trong quá trình phiên mã RNA.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay