| số nhiều | battlegroups |
the battlegroup deployed to the conflict zone.
Phi đội chiến đấu đã triển khai đến khu vực xung đột.
nato battlegroups are stationed in eastern europe.
Các phi đội chiến đấu NATO được triển khai tại châu Âu phía Đông.
the naval battlegroup crossed the mediterranean.
Phi đội hải quân đã vượt qua Địa Trung Hải.
a battlegroup consists of multiple military units.
Một phi đội chiến đấu bao gồm nhiều đơn vị quân sự.
the battlegroup received air support.
Phi đội chiến đấu đã nhận được hỗ trợ không quân.
the battlegroup commander issued new orders.
Chỉ huy phi đội chiến đấu đã ban hành các lệnh mới.
the battlegroup advanced toward the border.
Phi đội chiến đấu tiến quân về phía biên giới.
intelligence reported enemy movements near the battlegroup.
Tình báo báo cáo về các hoạt động của địch gần phi đội chiến đấu.
the battlegroup withdrew to defensive positions.
Phi đội chiến đấu rút lui về các vị trí phòng thủ.
the battlegroup maintained communication with headquarters.
Phi đội chiến đấu duy trì liên lạc với trụ sở.
the battlegroup engaged enemy forces at dawn.
Phi đội chiến đấu đã tấn công lực lượng địch vào lúc bình minh.
logistics teams supplied the battlegroup with ammunition.
Các đội hậu cần cung cấp đạn dược cho phi đội chiến đấu.
the battlegroup secured the strategic bridge.
Phi đội chiến đấu đã kiểm soát cây cầu chiến lược.
coordination between battlegroups proved essential.
Sự phối hợp giữa các phi đội chiến đấu đã chứng minh là rất cần thiết.
the battlegroup established a forward operating base.
Phi đội chiến đấu đã thiết lập một căn cứ hoạt động phía trước.
the battlegroup deployed to the conflict zone.
Phi đội chiến đấu đã triển khai đến khu vực xung đột.
nato battlegroups are stationed in eastern europe.
Các phi đội chiến đấu NATO được triển khai tại châu Âu phía Đông.
the naval battlegroup crossed the mediterranean.
Phi đội hải quân đã vượt qua Địa Trung Hải.
a battlegroup consists of multiple military units.
Một phi đội chiến đấu bao gồm nhiều đơn vị quân sự.
the battlegroup received air support.
Phi đội chiến đấu đã nhận được hỗ trợ không quân.
the battlegroup commander issued new orders.
Chỉ huy phi đội chiến đấu đã ban hành các lệnh mới.
the battlegroup advanced toward the border.
Phi đội chiến đấu tiến quân về phía biên giới.
intelligence reported enemy movements near the battlegroup.
Tình báo báo cáo về các hoạt động của địch gần phi đội chiến đấu.
the battlegroup withdrew to defensive positions.
Phi đội chiến đấu rút lui về các vị trí phòng thủ.
the battlegroup maintained communication with headquarters.
Phi đội chiến đấu duy trì liên lạc với trụ sở.
the battlegroup engaged enemy forces at dawn.
Phi đội chiến đấu đã tấn công lực lượng địch vào lúc bình minh.
logistics teams supplied the battlegroup with ammunition.
Các đội hậu cần cung cấp đạn dược cho phi đội chiến đấu.
the battlegroup secured the strategic bridge.
Phi đội chiến đấu đã kiểm soát cây cầu chiến lược.
coordination between battlegroups proved essential.
Sự phối hợp giữa các phi đội chiến đấu đã chứng minh là rất cần thiết.
the battlegroup established a forward operating base.
Phi đội chiến đấu đã thiết lập một căn cứ hoạt động phía trước.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now