| số nhiều | bebops |
bebop music
nhạc bebop
bebop jazz
jazz bebop
bebop style
phong cách bebop
bebop improvisation
nghệ thuật ứng biến bebop
bebop legend
biểu tượng bebop
bebop era
thời đại bebop
bebop guitar solo
đoạn độc tấu guitar bebop
bebop saxophone player
người chơi saxophone bebop
bebop music has a fast tempo and complex chords.
Âm nhạc bebop có nhịp độ nhanh và các hợp âm phức tạp.
many jazz musicians are influenced by bebop.
Nhiều nhạc sĩ jazz chịu ảnh hưởng bởi bebop.
she loves to dance to bebop tunes.
Cô ấy thích khiêu vũ theo các giai điệu bebop.
bebop originated in the 1940s in the united states.
Bebop bắt nguồn từ những năm 1940 ở Hoa Kỳ.
he plays the saxophone in a bebop band.
Anh ấy chơi saxophone trong một ban nhạc bebop.
the bebop style emphasizes improvisation.
Phong cách bebop nhấn mạnh sự ngẫu hứng.
listening to bebop can enhance your appreciation for jazz.
Nghe bebop có thể nâng cao sự đánh giá của bạn về jazz.
she studied the history of bebop in her music class.
Cô ấy nghiên cứu lịch sử của bebop trong lớp học âm nhạc của mình.
bebop artists often collaborate with each other.
Các nghệ sĩ bebop thường hợp tác với nhau.
he enjoys playing bebop standards on the piano.
Anh ấy thích chơi các bản tiêu chuẩn bebop trên đàn piano.
bebop music
nhạc bebop
bebop jazz
jazz bebop
bebop style
phong cách bebop
bebop improvisation
nghệ thuật ứng biến bebop
bebop legend
biểu tượng bebop
bebop era
thời đại bebop
bebop guitar solo
đoạn độc tấu guitar bebop
bebop saxophone player
người chơi saxophone bebop
bebop music has a fast tempo and complex chords.
Âm nhạc bebop có nhịp độ nhanh và các hợp âm phức tạp.
many jazz musicians are influenced by bebop.
Nhiều nhạc sĩ jazz chịu ảnh hưởng bởi bebop.
she loves to dance to bebop tunes.
Cô ấy thích khiêu vũ theo các giai điệu bebop.
bebop originated in the 1940s in the united states.
Bebop bắt nguồn từ những năm 1940 ở Hoa Kỳ.
he plays the saxophone in a bebop band.
Anh ấy chơi saxophone trong một ban nhạc bebop.
the bebop style emphasizes improvisation.
Phong cách bebop nhấn mạnh sự ngẫu hứng.
listening to bebop can enhance your appreciation for jazz.
Nghe bebop có thể nâng cao sự đánh giá của bạn về jazz.
she studied the history of bebop in her music class.
Cô ấy nghiên cứu lịch sử của bebop trong lớp học âm nhạc của mình.
bebop artists often collaborate with each other.
Các nghệ sĩ bebop thường hợp tác với nhau.
he enjoys playing bebop standards on the piano.
Anh ấy thích chơi các bản tiêu chuẩn bebop trên đàn piano.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay