the project is beginnable as soon as the funding is approved.
Dự án có thể bắt đầu ngay khi nguồn vốn được phê duyệt.
this complex task is not immediately beginnable without proper planning.
Nhiệm vụ phức tạp này không thể bắt đầu ngay lập tức nếu không có kế hoạch hợp lý.
the first phase of construction is beginnable next month.
Giai đoạn đầu tiên của công trình có thể bắt đầu vào tháng tới.
every beginnable journey requires a clear starting point.
Mỗi hành trình có thể bắt đầu đều cần một điểm khởi đầu rõ ràng.
the research program is beginnable once ethical approval is obtained.
Chương trình nghiên cứu có thể bắt đầu sau khi được phê duyệt về mặt đạo đức.
several beginnable exercises are available for beginners.
Có nhiều bài tập có thể bắt đầu dành cho người mới bắt đầu.
the new initiative is technically beginnable but strategically questionable.
Khởiiative mới này về mặt kỹ thuật có thể bắt đầu nhưng về chiến lược thì đáng nghi.
each beginnable stage must be carefully evaluated before proceeding.
Mỗi giai đoạn có thể bắt đầu đều phải được đánh giá cẩn thận trước khi tiến hành.
the training sequence is beginnable with minimal equipment.
Dãy bài tập huấn luyện có thể bắt đầu với thiết bị tối thiểu.
this collaborative venture is only beginnable with stakeholder agreement.
Chuyến đi hợp tác này chỉ có thể bắt đầu với sự đồng thuận của các bên liên quan.
the educational program becomes beginnable after curriculum development.
Chương trình giáo dục sẽ có thể bắt đầu sau khi phát triển chương trình học.
multiple beginnable projects are currently under consideration.
Nhiều dự án có thể bắt đầu đang được xem xét hiện tại.
the project is beginnable as soon as the funding is approved.
Dự án có thể bắt đầu ngay khi nguồn vốn được phê duyệt.
this complex task is not immediately beginnable without proper planning.
Nhiệm vụ phức tạp này không thể bắt đầu ngay lập tức nếu không có kế hoạch hợp lý.
the first phase of construction is beginnable next month.
Giai đoạn đầu tiên của công trình có thể bắt đầu vào tháng tới.
every beginnable journey requires a clear starting point.
Mỗi hành trình có thể bắt đầu đều cần một điểm khởi đầu rõ ràng.
the research program is beginnable once ethical approval is obtained.
Chương trình nghiên cứu có thể bắt đầu sau khi được phê duyệt về mặt đạo đức.
several beginnable exercises are available for beginners.
Có nhiều bài tập có thể bắt đầu dành cho người mới bắt đầu.
the new initiative is technically beginnable but strategically questionable.
Khởiiative mới này về mặt kỹ thuật có thể bắt đầu nhưng về chiến lược thì đáng nghi.
each beginnable stage must be carefully evaluated before proceeding.
Mỗi giai đoạn có thể bắt đầu đều phải được đánh giá cẩn thận trước khi tiến hành.
the training sequence is beginnable with minimal equipment.
Dãy bài tập huấn luyện có thể bắt đầu với thiết bị tối thiểu.
this collaborative venture is only beginnable with stakeholder agreement.
Chuyến đi hợp tác này chỉ có thể bắt đầu với sự đồng thuận của các bên liên quan.
the educational program becomes beginnable after curriculum development.
Chương trình giáo dục sẽ có thể bắt đầu sau khi phát triển chương trình học.
multiple beginnable projects are currently under consideration.
Nhiều dự án có thể bắt đầu đang được xem xét hiện tại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay