startable

[Mỹ]/ˈstɑːtəbl/
[Anh]/ˈstɑːrtəbl/

Dịch

adj. có khả năng được bắt đầu; có thể được bắt đầu

Cụm từ & Cách kết hợp

easily startable

dễ dàng khởi động

readily startable

dễ dàng khởi động

startable process

tiến trình có thể khởi động

startable system

hệ thống có thể khởi động

startable application

ứng dụng có thể khởi động

startable mode

chế độ có thể khởi động

startable configuration

cấu hình có thể khởi động

startable state

trạng thái có thể khởi động

fully startable

hoàn toàn có thể khởi động

startable equipment

thiết bị có thể khởi động

Câu ví dụ

the software comes with a startable installation wizard that guides users through setup.

Phần mềm đi kèm với một trình hướng dẫn cài đặt có thể khởi động được, hướng dẫn người dùng qua quá trình thiết lập.

this engine is easily startable with the push of a single button.

Động cơ này có thể dễ dàng khởi động bằng một nút bấm.

make sure the application is startable before deploying it to production.

Hãy chắc chắn rằng ứng dụng có thể khởi động được trước khi triển khai nó lên môi trường sản xuất.

the system includes a startable diagnostic tool for troubleshooting.

Hệ thống bao gồm một công cụ chẩn đoán có thể khởi động được để khắc phục sự cố.

readily startable programs reduce user frustration significantly.

Các chương trình có thể dễ dàng khởi động giúp giảm đáng kể sự bực bội của người dùng.

each component must be independently startable for modular testing.

Mỗi thành phần phải có thể khởi động độc lập để kiểm tra mô-đun.

the game provides a startable tutorial level for new players.

Trò chơi cung cấp một màn chơi hướng dẫn có thể khởi động được cho người chơi mới.

we need to keep the service startable at all times.

Chúng ta cần giữ cho dịch vụ luôn có thể khởi động được.

this computer program is immediately startable after installation completes.

Chương trình máy tính này có thể ngay lập tức khởi động sau khi cài đặt hoàn tất.

the development environment offers a startable debugging mode.

Môi trường phát triển cung cấp chế độ gỡ lỗi có thể khởi động được.

ensure the backup process remains startable and automated.

Đảm bảo quy trình sao lưu vẫn có thể khởi động được và tự động.

the robot features a startable safety mechanism that activates instantly.

Robot có tính năng cơ chế an toàn có thể khởi động được, kích hoạt ngay lập tức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay