initiable

[Mỹ]/ɪˈnɪʃiəbl/
[Anh]/ɪˈnɪʃəbl/

Dịch

adj. có khả năng được khởi tạo hoặc bắt đầu; có thể bắt đầu.

Cụm từ & Cách kết hợp

is initiable

có thể khởi tạo

not initiable

không thể khởi tạo

initiable process

quy trình có thể khởi tạo

initiable project

dự án có thể khởi tạo

initiable protocol

giao thức có thể khởi tạo

initiable action

hành động có thể khởi tạo

initiable procedure

thủ tục có thể khởi tạo

initiable sequence

chuỗi có thể khởi tạo

more initiable

có thể khởi tạo hơn

initiable system

hệ thống có thể khởi tạo

Câu ví dụ

the system is initiable through the main control panel.

Hệ thống có thể được khởi tạo thông qua bảng điều khiển chính.

this initiable process requires administrator approval.

Quy trình khởi tạo này yêu cầu sự chấp thuận của quản trị viên.

all initiable transactions must be logged in the audit trail.

Tất cả các giao dịch có thể khởi tạo đều phải được ghi lại trong nhật ký kiểm toán.

the initiable session can be paused and resumed later.

Phiên khởi tạo có thể được tạm dừng và tiếp tục sau.

several initiable operations are currently pending in the queue.

Một số thao tác có thể khởi tạo hiện đang chờ xử lý trong hàng đợi.

is the deployment procedure initiable from the remote location?

Quy trình triển khai có thể được khởi tạo từ vị trí từ xa không?

the initiable protocol ensures secure data transmission between nodes.

Giao thức khởi tạo đảm bảo truyền dữ liệu an toàn giữa các nút.

each initiable module must pass validation before activation.

Mỗi mô-đun có thể khởi tạo phải vượt qua xác thực trước khi kích hoạt.

the initialization mechanism is initiable with a single command.

Cơ chế khởi tạo có thể được khởi tạo với một lệnh duy nhất.

only initiable applications are displayed in the launcher menu.

Chỉ các ứng dụng có thể khởi tạo mới được hiển thị trong menu khởi chạy.

the backup sequence is initiable at scheduled intervals.

Chuỗi sao lưu có thể được khởi tạo theo các khoảng thời gian đã lên lịch.

an initiable database connection is essential for this operation.

Kết nối cơ sở dữ liệu có thể khởi tạo là cần thiết cho thao tác này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay