beheader

[Mỹ]/[biˈhedə(r)]/
[Anh]/[bɪˈhedər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người chặt đầu ai đó hoặc cái gì đó; Một thiết bị dùng để chặt đầu.
v. Cắt đầu của ai đó hoặc cái gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

the beheader

người chặt đầu

beheading beheader

người chặt đầu

former beheader

người chặt đầu trước đây

beheader's tool

đồ dùng của người chặt đầu

ruthless beheader

người chặt đầu độc ác

beheader arrived

người chặt đầu đã đến

beheader's duty

nghĩa vụ của người chặt đầu

becoming beheader

trở thành người chặt đầu

hired beheader

người chặt đầu được thuê

notorious beheader

người chặt đầu lưu manh

Câu ví dụ

the medieval beheader was a skilled craftsman.

Người chặt đầu thời trung cổ là một nghệ nhân khéo léo.

the story described a ruthless beheader with a dark past.

Câu chuyện miêu tả một người chặt đầu tàn nhẫn với quá khứ u ám.

he was known as the town's swift and silent beheader.

Ông được biết đến như người chặt đầu nhanh nhẹn và im lặng của thị trấn.

the beheader’s axe was razor-sharp and well-maintained.

Lưỡi cưa của người chặt đầu sắc bén và được bảo dưỡng tốt.

the king appointed a new beheader to quell the rebellion.

Vua bổ nhiệm một người chặt đầu mới để dập tắt cuộc nổi loạn.

the beheader stood ready, awaiting the king's command.

Người chặt đầu đứng sẵn sàng, chờ đợi lệnh của vua.

the crowd watched in horror as the beheader performed his duty.

Đám đông chứng kiến trong kinh hoàng khi người chặt đầu thực hiện nhiệm vụ của mình.

the beheader’s reputation spread throughout the kingdom.

Tên tuổi của người chặt đầu lan truyền khắp cả nước.

the executioner, also known as a beheader, prepared the scaffold.

Người hành hình, còn được gọi là người chặt đầu, chuẩn bị bục thiêu.

the beheader’s grim task was a necessary evil, they said.

Họ nói rằng nhiệm vụ đáng sợ của người chặt đầu là một điều ác cần thiết.

legends spoke of a ghost haunting the former beheader’s home.

Người ta đồn rằng có một bóng ma ám ảnh ngôi nhà cũ của người chặt đầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay