belief-driven behavior
Hành vi được thúc đẩy bởi niềm tin
belief-driven decisions
Quyết định được thúc đẩy bởi niềm tin
deeply belief-driven
Rất được thúc đẩy bởi niềm tin
belief-driven approach
Phương pháp được thúc đẩy bởi niềm tin
was belief-driven
Được thúc đẩy bởi niềm tin
belief-driven system
Hệ thống được thúc đẩy bởi niềm tin
inherently belief-driven
Bản chất được thúc đẩy bởi niềm tin
becoming belief-driven
Đang trở nên được thúc đẩy bởi niềm tin
belief-driven values
Giá trị được thúc đẩy bởi niềm tin
strongly belief-driven
Rất mạnh mẽ được thúc đẩy bởi niềm tin
the company's belief-driven approach to customer service sets it apart.
Phương pháp lấy niềm tin làm nền tảng của công ty trong việc phục vụ khách hàng khiến nó nổi bật.
her belief-driven decision to pursue a career in medicine was unwavering.
Quyết định theo đuổi sự nghiệp trong ngành y tế của cô ấy dựa trên niềm tin là không dao động.
we need a belief-driven strategy to overcome these challenges.
Chúng ta cần một chiến lược lấy niềm tin làm nền tảng để vượt qua những thách thức này.
the belief-driven culture fostered innovation and collaboration within the team.
Văn hóa lấy niềm tin làm nền tảng đã thúc đẩy đổi mới và hợp tác trong nhóm.
it was a belief-driven campaign aimed at raising awareness about climate change.
Đó là một chiến dịch lấy niềm tin làm nền tảng nhằm nâng cao nhận thức về biến đổi khí hậu.
his belief-driven commitment to social justice inspired many others.
Cam kết của ông ấy lấy niềm tin làm nền tảng đối với công lý xã hội đã truyền cảm hứng cho nhiều người khác.
the belief-driven design process prioritized user experience above all else.
Quy trình thiết kế lấy niềm tin làm nền tảng ưu tiên trải nghiệm người dùng hơn cả mọi thứ khác.
a belief-driven leader empowers their team to take initiative.
Một nhà lãnh đạo lấy niềm tin làm nền tảng sẽ trao quyền cho nhóm của họ để chủ động hành động.
the belief-driven investment strategy focused on long-term growth.
Chiến lược đầu tư lấy niềm tin làm nền tảng tập trung vào tăng trưởng dài hạn.
it's a belief-driven organization dedicated to providing education for all.
Đó là một tổ chức lấy niềm tin làm nền tảng, cam kết cung cấp giáo dục cho tất cả mọi người.
their belief-driven values guided their ethical business practices.
Những giá trị lấy niềm tin làm nền tảng của họ đã định hướng các hoạt động kinh doanh đạo đức của họ.
belief-driven behavior
Hành vi được thúc đẩy bởi niềm tin
belief-driven decisions
Quyết định được thúc đẩy bởi niềm tin
deeply belief-driven
Rất được thúc đẩy bởi niềm tin
belief-driven approach
Phương pháp được thúc đẩy bởi niềm tin
was belief-driven
Được thúc đẩy bởi niềm tin
belief-driven system
Hệ thống được thúc đẩy bởi niềm tin
inherently belief-driven
Bản chất được thúc đẩy bởi niềm tin
becoming belief-driven
Đang trở nên được thúc đẩy bởi niềm tin
belief-driven values
Giá trị được thúc đẩy bởi niềm tin
strongly belief-driven
Rất mạnh mẽ được thúc đẩy bởi niềm tin
the company's belief-driven approach to customer service sets it apart.
Phương pháp lấy niềm tin làm nền tảng của công ty trong việc phục vụ khách hàng khiến nó nổi bật.
her belief-driven decision to pursue a career in medicine was unwavering.
Quyết định theo đuổi sự nghiệp trong ngành y tế của cô ấy dựa trên niềm tin là không dao động.
we need a belief-driven strategy to overcome these challenges.
Chúng ta cần một chiến lược lấy niềm tin làm nền tảng để vượt qua những thách thức này.
the belief-driven culture fostered innovation and collaboration within the team.
Văn hóa lấy niềm tin làm nền tảng đã thúc đẩy đổi mới và hợp tác trong nhóm.
it was a belief-driven campaign aimed at raising awareness about climate change.
Đó là một chiến dịch lấy niềm tin làm nền tảng nhằm nâng cao nhận thức về biến đổi khí hậu.
his belief-driven commitment to social justice inspired many others.
Cam kết của ông ấy lấy niềm tin làm nền tảng đối với công lý xã hội đã truyền cảm hứng cho nhiều người khác.
the belief-driven design process prioritized user experience above all else.
Quy trình thiết kế lấy niềm tin làm nền tảng ưu tiên trải nghiệm người dùng hơn cả mọi thứ khác.
a belief-driven leader empowers their team to take initiative.
Một nhà lãnh đạo lấy niềm tin làm nền tảng sẽ trao quyền cho nhóm của họ để chủ động hành động.
the belief-driven investment strategy focused on long-term growth.
Chiến lược đầu tư lấy niềm tin làm nền tảng tập trung vào tăng trưởng dài hạn.
it's a belief-driven organization dedicated to providing education for all.
Đó là một tổ chức lấy niềm tin làm nền tảng, cam kết cung cấp giáo dục cho tất cả mọi người.
their belief-driven values guided their ethical business practices.
Những giá trị lấy niềm tin làm nền tảng của họ đã định hướng các hoạt động kinh doanh đạo đức của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay