succumbing to bellicosities
chịu thua trước sự hung hăng
inflamed by bellicosities
bị thổi bùng bởi sự hung hăng
bellicosities between nations
sự hung hăng giữa các quốc gia
fueling the bellicosities
khơi gợi sự hung hăng
his bellicosities often lead to conflicts.
Những hành động hiếu chiến của anh ấy thường dẫn đến các cuộc xung đột.
the bellicosities of the rival factions escalated tensions.
Những hành động hiếu chiến của các phe phái đối thủ đã làm leo thang căng thẳng.
she criticized the bellicosities displayed in the debate.
Cô ấy đã chỉ trích những hành động hiếu chiến được thể hiện trong cuộc tranh luận.
bellicosities can disrupt peace negotiations.
Những hành động hiếu chiến có thể phá hoại các cuộc đàm phán hòa bình.
the bellicosities of history often repeat themselves.
Những hành động hiếu chiến trong lịch sử thường lặp lại.
his bellicosities were a source of concern for his friends.
Những hành động hiếu chiến của anh ấy là một mối lo ngại với bạn bè của anh ấy.
the bellicosities in the region are alarming.
Những hành động hiếu chiến trong khu vực là đáng báo động.
resolving bellicosities requires diplomatic efforts.
Giải quyết những hành động hiếu chiến đòi hỏi những nỗ lực ngoại giao.
bellicosities often stem from misunderstandings.
Những hành động hiếu chiến thường bắt nguồn từ sự hiểu lầm.
his bellicosities were evident during the argument.
Những hành động hiếu chiến của anh ấy đã rõ ràng trong suốt cuộc tranh luận.
succumbing to bellicosities
chịu thua trước sự hung hăng
inflamed by bellicosities
bị thổi bùng bởi sự hung hăng
bellicosities between nations
sự hung hăng giữa các quốc gia
fueling the bellicosities
khơi gợi sự hung hăng
his bellicosities often lead to conflicts.
Những hành động hiếu chiến của anh ấy thường dẫn đến các cuộc xung đột.
the bellicosities of the rival factions escalated tensions.
Những hành động hiếu chiến của các phe phái đối thủ đã làm leo thang căng thẳng.
she criticized the bellicosities displayed in the debate.
Cô ấy đã chỉ trích những hành động hiếu chiến được thể hiện trong cuộc tranh luận.
bellicosities can disrupt peace negotiations.
Những hành động hiếu chiến có thể phá hoại các cuộc đàm phán hòa bình.
the bellicosities of history often repeat themselves.
Những hành động hiếu chiến trong lịch sử thường lặp lại.
his bellicosities were a source of concern for his friends.
Những hành động hiếu chiến của anh ấy là một mối lo ngại với bạn bè của anh ấy.
the bellicosities in the region are alarming.
Những hành động hiếu chiến trong khu vực là đáng báo động.
resolving bellicosities requires diplomatic efforts.
Giải quyết những hành động hiếu chiến đòi hỏi những nỗ lực ngoại giao.
bellicosities often stem from misunderstandings.
Những hành động hiếu chiến thường bắt nguồn từ sự hiểu lầm.
his bellicosities were evident during the argument.
Những hành động hiếu chiến của anh ấy đã rõ ràng trong suốt cuộc tranh luận.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay