biblio-phobia

[US]/[ˈbɪblɪəʊˌfəʊbɪə]/
[UK]/[ˈbɪblɪˌoʊ foʊbiə]/
Frequency: Very High

Translation

n. Sợ sách; sự ghét hoặc không thích sách.

Phrases & Collocations

experiencing biblio-phobia

đang trải qua chứng sợ sách

overcoming biblio-phobia

vượt qua chứng sợ sách

suffering biblio-phobia

đang chịu đựng chứng sợ sách

biblio-phobia test

kiểm tra chứng sợ sách

diagnosing biblio-phobia

chẩn đoán chứng sợ sách

biblio-phobia symptoms

triệu chứng của chứng sợ sách

biblio-phobia causes

nguyên nhân gây ra chứng sợ sách

fear biblio-phobia

sợ chứng sợ sách

Example Sentences

her biblio-phobia prevented her from enjoying the library's vast collection.

Tâm lý sợ sách của cô đã cản trở cô tận hưởng bộ sưu tập khổng lồ của thư viện.

he suspected his child's biblio-phobia stemmed from a negative experience with a textbook.

Ông nghi ngờ tâm lý sợ sách của con mình bắt nguồn từ trải nghiệm tiêu cực với một cuốn sách giáo khoa.

the therapist suggested strategies to overcome her debilitating biblio-phobia.

Nhà trị liệu đã đề xuất các chiến lược để vượt qua tâm lý sợ sách tàn khốc của cô.

despite her biblio-phobia, she admired the library's beautiful architecture.

Mặc dù có tâm lý sợ sách, cô vẫn ngưỡng mộ kiến trúc đẹp của thư viện.

his biblio-phobia made browsing bookstores a stressful and unpleasant experience.

Tâm lý sợ sách của anh khiến việc dạo quanh các hiệu sách trở nên căng thẳng và khó chịu.

she recognized her biblio-phobia as a barrier to academic success.

Cô nhận ra tâm lý sợ sách của mình là một rào cản đối với thành công học thuật.

the child's biblio-phobia was a source of concern for his parents.

Tâm lý sợ sách của đứa trẻ là nguồn lo lắng cho cha mẹ nó.

understanding the root of her biblio-phobia was crucial for treatment.

Hiểu rõ nguyên nhân của tâm lý sợ sách của cô là điều cần thiết cho điều trị.

he tried to reassure her that her biblio-phobia wasn't insurmountable.

Anh cố gắng an ủi cô rằng tâm lý sợ sách của cô không phải là điều không thể vượt qua.

the psychologist explored potential causes of the patient's biblio-phobia.

Nhà tâm lý đã khám phá các nguyên nhân tiềm năng gây ra tâm lý sợ sách của bệnh nhân.

she felt a wave of anxiety associated with her biblio-phobia when entering the library.

Cô cảm thấy một cơn lo âu liên quan đến tâm lý sợ sách của mình khi bước vào thư viện.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now