biffing

[Mỹ]/bɪfɪŋ/
[Anh]/ˈbɪfɪŋ/

Dịch

v.Hành động đánh một ai đó hoặc một cái gì đó một cách mạnh mẽ.; Giải một câu đố chữ nhanh chóng và dễ dàng.

Cụm từ & Cách kết hợp

biffing around

xoay quanh

biffing something together

làm việc cùng nhau

biffing something up

phá hỏng

Câu ví dụ

he was biffing around the park all afternoon.

anh ấy đang đi lang thang quanh công viên cả buổi chiều.

the kids were biffing the ball back and forth.

các bé đang ném bóng qua lại.

she was biffing her friends with playful jokes.

cô ấy trêu chọc bạn bè bằng những câu đùa vui vẻ.

they spent the day biffing about the city.

họ dành cả ngày đi dạo quanh thành phố.

he was biffing his way through the crowd.

anh ấy đang len lỏi qua đám đông.

we saw him biffing on his skateboard.

chúng tôi thấy anh ấy đang trượt trên ván trượt.

she enjoys biffing her ideas with her colleagues.

cô ấy thích chia sẻ ý tưởng của mình với đồng nghiệp.

they were biffing around the house all weekend.

họ đi lang thang quanh nhà cả cuối tuần.

he got in trouble for biffing the teacher's desk.

anh ấy gặp rắc rối vì đã nghịch cái bàn của giáo viên.

we spent hours biffing through old photo albums.

chúng tôi đã dành hàng giờ để xem qua những cuốn album ảnh cũ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay