bioavailable

[Mỹ]/ˌbaɪəʊəˈveɪləbl/
[Anh]/ˌbaɪoʊəˈveɪləbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có thể được cơ thể hấp thụ và sử dụng; (của một loại thuốc hoặc chất dinh dưỡng) có tác dụng trong cơ thể vì nó đến được hệ tuần hoàn hoặc nơi tác dụng.

Cụm từ & Cách kết hợp

more bioavailable

hấp thu sinh học tốt hơn

highly bioavailable

hấp thu sinh học cao

less bioavailable

hấp thu sinh học kém hơn

bioavailable nutrients

chất dinh dưỡng hấp thu sinh học

bioavailable iron

sắt hấp thu sinh học

bioavailable calcium

canxi hấp thu sinh học

bioavailable form

dạng hấp thu sinh học

most bioavailable

hấp thu sinh học cao nhất

bioavailable compounds

chất hợp chất hấp thu sinh học

bioavailable dose

liều hấp thu sinh học

Câu ví dụ

this supplement contains bioavailable iron for better absorption.

Chất bổ sung này chứa sắt có khả năng hấp thụ cao hơn.

choose a bioavailable form of magnesium if you have digestive issues.

Hãy chọn dạng magiê có khả năng hấp thụ nếu bạn có vấn đề về tiêu hóa.

the lab tested how bioavailable the compound is in humans.

Phòng thí nghiệm đã kiểm tra mức độ hấp thụ của hợp chất này ở người.

cooking tomatoes makes lycopene more bioavailable.

Nấu chín cà chua làm lycopene dễ hấp thụ hơn.

this protein shake provides bioavailable amino acids after workouts.

Ly nước ép protein này cung cấp các axit amin có khả năng hấp thụ sau khi tập luyện.

the nutrition label claims the calcium is highly bioavailable.

Chỉ dẫn dinh dưỡng khẳng định canxi trong sản phẩm có khả năng hấp thụ cao.

vitamin d helps make dietary calcium more bioavailable.

Vitamin D giúp canxi trong chế độ ăn dễ hấp thụ hơn.

the new formulation keeps curcumin bioavailable for longer.

Định dạng mới giúp curcumin duy trì khả năng hấp thụ lâu hơn.

heme iron from meat is more bioavailable than plant iron.

Sắt heme từ thịt dễ hấp thụ hơn sắt từ thực vật.

the pharmacist recommended a bioavailable zinc supplement.

Dược sĩ đã khuyên dùng chất bổ sung kẽm có khả năng hấp thụ.

adding black pepper can make curcumin more bioavailable.

Thêm tiêu đen có thể làm curcumin dễ hấp thụ hơn.

researchers compared bioavailable omega-3 levels between diets.

Nghiên cứu viên đã so sánh mức độ hấp thụ omega-3 giữa các chế độ ăn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay