bioenergetic

[Mỹ]/baɪˈoʊˌnɜːrɡɛtɪk/
[Anh]/bʌɪˌoʊnərˈdʒɛtɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Liên quan đến năng lượng của sinh vật sống, đặc biệt là liên quan đến các quá trình và hệ thống sinh học.
Các dạng của từ
số nhiềubioenergetics

Cụm từ & Cách kết hợp

bioenergetic healing

liệu pháp hồi sinh sinh học

bioenergetic systems

hệ thống sinh học năng lượng

bioenergetic medicine

y học sinh học năng lượng

bioenergetic therapy

trị liệu sinh học năng lượng

bioenergetic potential

tiềm năng sinh học năng lượng

bioenergetic field

trường sinh học năng lượng

bioenergetic imbalances

sự mất cân bằng sinh học năng lượng

bioenergetic feedback

phản hồi sinh học năng lượng

bioenergetic processes

các quá trình sinh học năng lượng

enhance bioenergetic levels

tăng cường mức độ sinh học năng lượng

Câu ví dụ

bioenergetic therapy can help improve emotional well-being.

Liệu pháp bioenergetic có thể giúp cải thiện sức khỏe tinh thần.

many practitioners use bioenergetic techniques in their sessions.

Nhiều chuyên gia sử dụng các kỹ thuật bioenergetic trong các buổi trị liệu của họ.

bioenergetic exercises can enhance physical vitality.

Các bài tập bioenergetic có thể tăng cường sự sống động thể chất.

she studied bioenergetic analysis to understand body-mind connections.

Cô ấy nghiên cứu phân tích bioenergetic để hiểu các kết nối giữa cơ thể và tâm trí.

bioenergetic approaches emphasize the importance of breathing.

Các phương pháp tiếp cận bioenergetic nhấn mạnh tầm quan trọng của việc thở.

he incorporates bioenergetic principles into his coaching practice.

Anh ấy tích hợp các nguyên tắc bioenergetic vào phương pháp huấn luyện của mình.

bioenergetic research focuses on energy flow in the body.

Nghiên cứu bioenergetic tập trung vào luồng năng lượng trong cơ thể.

participants reported feeling more relaxed after bioenergetic sessions.

Những người tham gia báo cáo cảm thấy thư giãn hơn sau các buổi trị liệu bioenergetic.

bioenergetic medicine aims to balance physical and emotional health.

Y học bioenergetic hướng đến việc cân bằng sức khỏe thể chất và tinh thần.

understanding bioenergetic patterns can lead to personal growth.

Hiểu các mô hình bioenergetic có thể dẫn đến sự phát triển cá nhân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay