| số nhiều | bises |
bisect an angle
phá nửa góc
bisecting line
đường phân giác
bisect the line
phá nửa đường thẳng
bisecting point
điểm phân giác
bisect a polygon
phá nửa một đa giác
bisecting plane
mặt phẳng phân giác
we need to bise our resources wisely.
chúng ta cần phân bổ nguồn lực của mình một cách khôn ngoan.
she decided to bise her time between work and family.
cô ấy quyết định phân chia thời gian giữa công việc và gia đình.
it's important to bise your efforts to achieve success.
rất quan trọng để phân bổ nỗ lực của bạn để đạt được thành công.
he had to bise his attention between multiple tasks.
anh ấy phải phân chia sự chú ý của mình giữa nhiều nhiệm vụ.
they will bise the budget for the upcoming project.
họ sẽ phân bổ ngân sách cho dự án sắp tới.
to improve efficiency, we should bise the workload.
để cải thiện hiệu quả, chúng ta nên phân bổ khối lượng công việc.
she learned to bise her energy during the marathon.
cô ấy học cách phân bổ năng lượng của mình trong cuộc thi marathon.
it's crucial to bise your finances for better management.
rất quan trọng để phân bổ tài chính của bạn để quản lý tốt hơn.
he had to bise his focus on studying and socializing.
anh ấy phải phân chia sự tập trung của mình giữa việc học và giao lưu.
we should bise our strategies to reach different audiences.
chúng ta nên phân bổ các chiến lược của mình để tiếp cận các đối tượng khác nhau.
bisect an angle
phá nửa góc
bisecting line
đường phân giác
bisect the line
phá nửa đường thẳng
bisecting point
điểm phân giác
bisect a polygon
phá nửa một đa giác
bisecting plane
mặt phẳng phân giác
we need to bise our resources wisely.
chúng ta cần phân bổ nguồn lực của mình một cách khôn ngoan.
she decided to bise her time between work and family.
cô ấy quyết định phân chia thời gian giữa công việc và gia đình.
it's important to bise your efforts to achieve success.
rất quan trọng để phân bổ nỗ lực của bạn để đạt được thành công.
he had to bise his attention between multiple tasks.
anh ấy phải phân chia sự chú ý của mình giữa nhiều nhiệm vụ.
they will bise the budget for the upcoming project.
họ sẽ phân bổ ngân sách cho dự án sắp tới.
to improve efficiency, we should bise the workload.
để cải thiện hiệu quả, chúng ta nên phân bổ khối lượng công việc.
she learned to bise her energy during the marathon.
cô ấy học cách phân bổ năng lượng của mình trong cuộc thi marathon.
it's crucial to bise your finances for better management.
rất quan trọng để phân bổ tài chính của bạn để quản lý tốt hơn.
he had to bise his focus on studying and socializing.
anh ấy phải phân chia sự tập trung của mình giữa việc học và giao lưu.
we should bise our strategies to reach different audiences.
chúng ta nên phân bổ các chiến lược của mình để tiếp cận các đối tượng khác nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay