office bldg
tòa nhà văn phòng
bldg permit
giấy phép xây dựng
new bldg construction
xây dựng tòa nhà mới
bldg entrance
lối vào tòa nhà
bldg maintenance
bảo trì tòa nhà
bldg security
an ninh tòa nhà
historic bldg
tòa nhà lịch sử
multi-story bldg
tòa nhà nhiều tầng
bldg code
tiêu chuẩn xây dựng
bldg regulations
quy định xây dựng
the bldg is located at the corner of main street.
tòa nhà nằm ở góc phố chính.
we need to renovate the old bldg next year.
chúng tôi cần cải tạo tòa nhà cũ năm tới.
the bldg has a beautiful view of the city.
tòa nhà có tầm nhìn đẹp về thành phố.
they are constructing a new bldg downtown.
họ đang xây dựng một tòa nhà mới ở trung tâm thành phố.
the bldg was built in the 19th century.
tòa nhà được xây dựng vào thế kỷ 19.
there is a parking lot behind the bldg.
có một bãi đỗ xe phía sau tòa nhà.
the bldg was designed by a famous architect.
tòa nhà được thiết kế bởi một kiến trúc sư nổi tiếng.
we have a meeting scheduled in the bldg's conference room.
chúng tôi có một cuộc họp được lên lịch trong phòng hội nghị của tòa nhà.
the bldg's elevator is out of service.
thang máy của tòa nhà đang ngừng hoạt động.
many offices are located in the same bldg.
nhiều văn phòng nằm trong cùng một tòa nhà.
office bldg
tòa nhà văn phòng
bldg permit
giấy phép xây dựng
new bldg construction
xây dựng tòa nhà mới
bldg entrance
lối vào tòa nhà
bldg maintenance
bảo trì tòa nhà
bldg security
an ninh tòa nhà
historic bldg
tòa nhà lịch sử
multi-story bldg
tòa nhà nhiều tầng
bldg code
tiêu chuẩn xây dựng
bldg regulations
quy định xây dựng
the bldg is located at the corner of main street.
tòa nhà nằm ở góc phố chính.
we need to renovate the old bldg next year.
chúng tôi cần cải tạo tòa nhà cũ năm tới.
the bldg has a beautiful view of the city.
tòa nhà có tầm nhìn đẹp về thành phố.
they are constructing a new bldg downtown.
họ đang xây dựng một tòa nhà mới ở trung tâm thành phố.
the bldg was built in the 19th century.
tòa nhà được xây dựng vào thế kỷ 19.
there is a parking lot behind the bldg.
có một bãi đỗ xe phía sau tòa nhà.
the bldg was designed by a famous architect.
tòa nhà được thiết kế bởi một kiến trúc sư nổi tiếng.
we have a meeting scheduled in the bldg's conference room.
chúng tôi có một cuộc họp được lên lịch trong phòng hội nghị của tòa nhà.
the bldg's elevator is out of service.
thang máy của tòa nhà đang ngừng hoạt động.
many offices are located in the same bldg.
nhiều văn phòng nằm trong cùng một tòa nhà.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay