| số nhiều | bludgeoners |
bludgeoner of dreams
kẻ nghiền nát những giấc mơ
armed bludgeoner
kẻ sử dụng báng lớn
fearsome bludgeoner
kẻ báng lớn đáng sợ
ruthless bludgeoner
kẻ báng lớn tàn nhẫn
intimidating bludgeoner
kẻ báng lớn đáng gờm
the bludgeoner's weapon
vũ khí của kẻ báng lớn
bludgeoner of truth
kẻ nghiền nát sự thật
legendary bludgeoner
kẻ báng lớn huyền thoại
the ultimate bludgeoner
kẻ báng lớn tối thượng
the bludgeoner attacked without warning.
kẻ côn đồ tấn công mà không báo trước.
he was known as a bludgeoner in the underground scene.
anh ta được biết đến như một kẻ côn đồ trong giới ngầm.
the bludgeoner used a heavy object to intimidate others.
kẻ côn đồ đã sử dụng một vật nặng để đe dọa người khác.
witnesses described the bludgeoner as a tall figure.
những người chứng kiến mô tả kẻ côn đồ là một người đàn ông cao lớn.
the police are searching for the bludgeoner.
cảnh sát đang truy lùng kẻ côn đồ.
he acted like a bludgeoner, using force to get his way.
anh ta hành động như một kẻ côn đồ, sử dụng vũ lực để đạt được mục đích của mình.
the bludgeoner left the scene quickly after the attack.
kẻ côn đồ nhanh chóng rời khỏi hiện trường sau cuộc tấn công.
it was a brutal crime committed by a bludgeoner.
đó là một tội ác tàn bạo do một kẻ côn đồ gây ra.
the bludgeoner was finally apprehended by the authorities.
kẻ côn đồ cuối cùng cũng đã bị bắt giữ bởi chính quyền.
they found evidence linking the bludgeoner to the crime.
họ tìm thấy bằng chứng liên kết kẻ côn đồ với tội ác.
bludgeoner of dreams
kẻ nghiền nát những giấc mơ
armed bludgeoner
kẻ sử dụng báng lớn
fearsome bludgeoner
kẻ báng lớn đáng sợ
ruthless bludgeoner
kẻ báng lớn tàn nhẫn
intimidating bludgeoner
kẻ báng lớn đáng gờm
the bludgeoner's weapon
vũ khí của kẻ báng lớn
bludgeoner of truth
kẻ nghiền nát sự thật
legendary bludgeoner
kẻ báng lớn huyền thoại
the ultimate bludgeoner
kẻ báng lớn tối thượng
the bludgeoner attacked without warning.
kẻ côn đồ tấn công mà không báo trước.
he was known as a bludgeoner in the underground scene.
anh ta được biết đến như một kẻ côn đồ trong giới ngầm.
the bludgeoner used a heavy object to intimidate others.
kẻ côn đồ đã sử dụng một vật nặng để đe dọa người khác.
witnesses described the bludgeoner as a tall figure.
những người chứng kiến mô tả kẻ côn đồ là một người đàn ông cao lớn.
the police are searching for the bludgeoner.
cảnh sát đang truy lùng kẻ côn đồ.
he acted like a bludgeoner, using force to get his way.
anh ta hành động như một kẻ côn đồ, sử dụng vũ lực để đạt được mục đích của mình.
the bludgeoner left the scene quickly after the attack.
kẻ côn đồ nhanh chóng rời khỏi hiện trường sau cuộc tấn công.
it was a brutal crime committed by a bludgeoner.
đó là một tội ác tàn bạo do một kẻ côn đồ gây ra.
the bludgeoner was finally apprehended by the authorities.
kẻ côn đồ cuối cùng cũng đã bị bắt giữ bởi chính quyền.
they found evidence linking the bludgeoner to the crime.
họ tìm thấy bằng chứng liên kết kẻ côn đồ với tội ác.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now