bogged down
bị sa lầy
bogged in
bị sa lầy trong
getting bogged
đang bị sa lầy
bogged off
bị sa lầy ra
bogged up
bị sa lầy
bogged with
bị sa lầy với
bogged away
bị sa lầy ra xa
bogged down in
bị sa lầy trong
bogged completely
bị sa lầy hoàn toàn
bogged ourselves
chúng tôi bị sa lầy
the car bogged down in the mud after the heavy rain.
chiếc xe bị mắc kẹt trong bùn sau khi trời mưa lớn.
we got bogged down in the details and missed the deadline.
chúng tôi bị sa lầy vào chi tiết và lỡ mất thời hạn.
he was bogged down with paperwork and couldn't focus on the project.
anh ấy bị chôn vùi trong công việc giấy tờ và không thể tập trung vào dự án.
the negotiations bogged down due to disagreements over pricing.
các cuộc đàm phán bị đình trệ do bất đồng về giá cả.
the team got bogged down trying to solve the complex problem.
nhóm đã bị sa lầy khi cố gắng giải quyết vấn đề phức tạp.
don't get bogged down in minor issues; focus on the big picture.
đừng bị sa lầy vào những vấn đề nhỏ; hãy tập trung vào bức tranh toàn cảnh.
the project bogged down after the lead engineer left.
dự án bị đình trệ sau khi kỹ sư trưởng rời đi.
the hikers were bogged down by thick undergrowth.
những người đi bộ đường dài bị cản trở bởi thảm thực vật dày đặc.
the discussion bogged down with irrelevant tangents.
cuộc thảo luận bị sa lầy với những ngõ ngách không liên quan.
the company bogged down in bureaucratic red tape.
công ty bị chôn vùi trong thủ tục hành chính rườm rà.
the investigation bogged down due to lack of evidence.
cuộc điều tra bị đình trệ do thiếu bằng chứng.
bogged down
bị sa lầy
bogged in
bị sa lầy trong
getting bogged
đang bị sa lầy
bogged off
bị sa lầy ra
bogged up
bị sa lầy
bogged with
bị sa lầy với
bogged away
bị sa lầy ra xa
bogged down in
bị sa lầy trong
bogged completely
bị sa lầy hoàn toàn
bogged ourselves
chúng tôi bị sa lầy
the car bogged down in the mud after the heavy rain.
chiếc xe bị mắc kẹt trong bùn sau khi trời mưa lớn.
we got bogged down in the details and missed the deadline.
chúng tôi bị sa lầy vào chi tiết và lỡ mất thời hạn.
he was bogged down with paperwork and couldn't focus on the project.
anh ấy bị chôn vùi trong công việc giấy tờ và không thể tập trung vào dự án.
the negotiations bogged down due to disagreements over pricing.
các cuộc đàm phán bị đình trệ do bất đồng về giá cả.
the team got bogged down trying to solve the complex problem.
nhóm đã bị sa lầy khi cố gắng giải quyết vấn đề phức tạp.
don't get bogged down in minor issues; focus on the big picture.
đừng bị sa lầy vào những vấn đề nhỏ; hãy tập trung vào bức tranh toàn cảnh.
the project bogged down after the lead engineer left.
dự án bị đình trệ sau khi kỹ sư trưởng rời đi.
the hikers were bogged down by thick undergrowth.
những người đi bộ đường dài bị cản trở bởi thảm thực vật dày đặc.
the discussion bogged down with irrelevant tangents.
cuộc thảo luận bị sa lầy với những ngõ ngách không liên quan.
the company bogged down in bureaucratic red tape.
công ty bị chôn vùi trong thủ tục hành chính rườm rà.
the investigation bogged down due to lack of evidence.
cuộc điều tra bị đình trệ do thiếu bằng chứng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay