bootjack

[Mỹ]/ˈbuːtˌdʒæk/
[Anh]/ˈbʊtˌjæːk/

Dịch

n. Một công cụ được sử dụng để giúp tháo giày khỏi chân.
Word Forms
số nhiềubootjacks

Câu ví dụ

he used a bootjack to help him take off his muddy boots.

anh ấy đã sử dụng một dụng cụ hỗ trợ để giúp anh ấy tháo những đôi ủng lấm bùn.

every hiker should carry a bootjack for convenience.

mỗi người đi bộ đường dài nên mang theo một dụng cụ hỗ trợ để tiện lợi.

the bootjack was made of sturdy wood.

dụng cụ hỗ trợ được làm từ gỗ chắc chắn.

she found a decorative bootjack at the antique shop.

cô ấy tìm thấy một dụng cụ hỗ trợ trang trí tại cửa hàng đồ cổ.

using a bootjack can save your back from strain.

sử dụng một dụng cụ hỗ trợ có thể giúp bạn giảm đau lưng.

the bootjack is a handy tool for anyone who wears boots.

dụng cụ hỗ trợ là một công cụ tiện lợi cho bất kỳ ai đi ủng.

he demonstrated how to use a bootjack properly.

anh ấy đã trình bày cách sử dụng dụng cụ hỗ trợ đúng cách.

after a long day, the bootjack made it easy to relax.

sau một ngày dài, dụng cụ hỗ trợ giúp mọi thứ trở nên dễ dàng hơn để thư giãn.

she gifted him a personalized bootjack for his birthday.

cô ấy tặng anh ấy một dụng cụ hỗ trợ được cá nhân hóa nhân dịp sinh nhật của anh ấy.

bootjacks can be simple or intricately designed.

dụng cụ hỗ trợ có thể đơn giản hoặc được thiết kế phức tạp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay