bop

[Mỹ]/bɒp/
[Anh]/bɑp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một phong cách nhạc jazz được đặc trưng bởi sự phức tạp về nhịp điệu và hòa âm
n. một cú đánh
n. một vòi phun
Word Forms
số nhiềubops
thì quá khứbopped
hiện tại phân từbopping
ngôi thứ ba số ítbops
quá khứ phân từbopped

Câu ví dụ

There was a largish family saloon (the Fluence), a supermini-sized hatchback (the Zoe), the Kangoo Be Bop ZE and a wacky two-seat urban runabout (the Twizy).

Có một chiếc xe saloon gia đình khá lớn (Fluence), một chiếc hatchback kích thước siêu nhỏ (Zoe), Kangoo Be Bop ZE và một chiếc xe đô thị hai chỗ ngồi lập dị (Twizy).

to bop along to the music

nhún nhảy theo điệu nhạc

a quick bop on the head

một cú gõ nhanh trên đầu

to bop around the city

nhún nhảy quanh thành phố

a fun bop on the dance floor

một điệu nhảy vui nhộn trên sàn nhảy

to bop to the beat

nhún nhảy theo nhịp điệu

a playful bop on the nose

một cú gõ vui tươi lên mũi

to bop in and out of shops

nhún nhảy vào và ra khỏi các cửa hàng

a lively bop concert

một buổi hòa nhạc bop sôi động

to bop up and down with excitement

nhún nhảy lên xuống với sự phấn khích

a classic bop song

một bài hát bop kinh điển

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay