bor

[Mỹ]/bɔː/
[Anh]/bɔr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Boro - nguyên tố hóa học có số nguyên tử là 5; borough - một đơn vị hành chính hoặc khu vực; Brown-out Reset - tính năng quản lý điện năng giúp khởi động lại hệ thống khi điện áp giảm xuống dưới ngưỡng nhất định; Bill Of Resource - danh sách hoặc danh mục các nguồn lực cần thiết cho một dự án hoặc hoạt động.
Các dạng của từ
số nhiềubors

Cụm từ & Cách kết hợp

bor forest

Vietnamese_translation

bor syndrome

Vietnamese_translation

bor glass

Vietnamese_translation

bor system

Vietnamese_translation

bor b

Vietnamese_translation

bor unit

Vietnamese_translation

saint bor

Vietnamese_translation

old bor

Vietnamese_translation

new bor

Vietnamese_translation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay