bossing people around
xem người khác như con tốt
bossing someone about
xem người khác như con tốt
stop bossing me!
đừng bắt tôi làm việc nữa!
she is always bossing her colleagues around.
Cô ấy luôn luôn ra lệnh cho các đồng nghiệp.
stop bossing me; i can handle this on my own.
Đừng ra lệnh cho tôi nữa; tôi có thể tự mình giải quyết được.
he enjoys bossing the team during projects.
Anh ấy thích ra lệnh cho nhóm trong các dự án.
bossing people can lead to resentment.
Việc ra lệnh cho người khác có thể dẫn đến sự oán giận.
she doesn't like being bossed around.
Cô ấy không thích bị người khác ra lệnh.
he was always bossing his younger siblings.
Anh ấy luôn luôn ra lệnh cho các em của mình.
bossing others is not an effective leadership style.
Việc ra lệnh cho người khác không phải là một phong cách lãnh đạo hiệu quả.
she feels empowered when she is bossing others.
Cô ấy cảm thấy mạnh mẽ hơn khi ra lệnh cho người khác.
he got in trouble for bossing his teammates.
Anh ấy gặp rắc rối vì đã ra lệnh cho các đồng đội của mình.
don't start bossing me just because you got promoted.
Đừng bắt đầu ra lệnh cho tôi chỉ vì bạn vừa được thăng chức.
bossing people around
xem người khác như con tốt
bossing someone about
xem người khác như con tốt
stop bossing me!
đừng bắt tôi làm việc nữa!
she is always bossing her colleagues around.
Cô ấy luôn luôn ra lệnh cho các đồng nghiệp.
stop bossing me; i can handle this on my own.
Đừng ra lệnh cho tôi nữa; tôi có thể tự mình giải quyết được.
he enjoys bossing the team during projects.
Anh ấy thích ra lệnh cho nhóm trong các dự án.
bossing people can lead to resentment.
Việc ra lệnh cho người khác có thể dẫn đến sự oán giận.
she doesn't like being bossed around.
Cô ấy không thích bị người khác ra lệnh.
he was always bossing his younger siblings.
Anh ấy luôn luôn ra lệnh cho các em của mình.
bossing others is not an effective leadership style.
Việc ra lệnh cho người khác không phải là một phong cách lãnh đạo hiệu quả.
she feels empowered when she is bossing others.
Cô ấy cảm thấy mạnh mẽ hơn khi ra lệnh cho người khác.
he got in trouble for bossing his teammates.
Anh ấy gặp rắc rối vì đã ra lệnh cho các đồng đội của mình.
don't start bossing me just because you got promoted.
Đừng bắt đầu ra lệnh cho tôi chỉ vì bạn vừa được thăng chức.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay