bottommost

[Mỹ]/ˈbɒtəmˌməʊst/
[Anh]/ˈbɑːtəmˌmɑːst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Ở mức thấp nhất hoặc cấp độ thấp nhất; tối thượng hoặc cuối cùng.

Cụm từ & Cách kết hợp

the bottommost level

mức thấp nhất

bottommost priority

ưu tiên thấp nhất

the bottommost drawer

ngăn kéo dưới cùng

Câu ví dụ

the bottommost layer of the cake is always the most important.

lớp dưới cùng của bánh luôn là quan trọng nhất.

he found the bottommost drawer full of old photographs.

anh ta tìm thấy ngăn kéo dưới cùng chứa đầy những bức ảnh cũ.

in the ocean, the bottommost creatures are often the most mysterious.

trong đại dương, những sinh vật ở tầng dưới sâu thường là bí ẩn nhất.

the bottommost shelf is usually reserved for heavy items.

kệ dưới cùng thường được dành cho những vật nặng.

she placed her bag in the bottommost compartment of the suitcase.

cô ấy đặt túi của mình vào ngăn dưới cùng của vali.

the bottommost part of the tree trunk is often the thickest.

phần dưới cùng của thân cây thường là dày nhất.

he felt a sense of peace at the bottommost point of the valley.

anh cảm thấy một sự bình yên tại điểm dưới cùng nhất của thung lũng.

the bottommost section of the report contains the most critical data.

phần dưới cùng của báo cáo chứa đựng những dữ liệu quan trọng nhất.

they discovered the bottommost layer of the earth is rich in minerals.

họ phát hiện ra lớp dưới cùng của trái đất giàu khoáng chất.

the bottommost row of the seating chart was filled quickly.

hàng dưới cùng của sơ đồ chỗ ngồi đã được lấp đầy nhanh chóng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay