brainstormers

[Mỹ]/ˈbreɪnstɔːməz/
[Anh]/ˈbreɪnstɔːrmərz/

Dịch

n. những người tham gia các buổi thảo luận tạo ý tưởng tập thể; cá nhân tạo ra các ý tưởng sáng tạo thông qua thảo luận hợp tác.

Cụm từ & Cách kết hợp

creative brainstormers

Vietnamese_translation

team brainstormers

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

our team of brainstormers generated innovative solutions during the workshop.

Đội ngũ người suy nghĩ sáng tạo của chúng tôi đã tạo ra các giải pháp đổi mới trong hội thảo.

the brainstormers session produced several actionable ideas for the project.

Phiên suy nghĩ sáng tạo đã tạo ra nhiều ý tưởng khả thi cho dự án.

experienced brainstormers know how to facilitate creative discussions effectively.

Những người suy nghĩ sáng tạo có kinh nghiệm biết cách tổ chức các cuộc thảo luận sáng tạo một cách hiệu quả.

the company hired external brainstormers to bring fresh perspectives to their marketing strategy.

Công ty thuê các chuyên gia suy nghĩ sáng tạo bên ngoài để mang lại những góc nhìn mới cho chiến lược marketing của họ.

effective brainstormers always come prepared with research and data.

Các chuyên gia suy nghĩ sáng tạo hiệu quả luôn chuẩn bị đầy đủ nghiên cứu và dữ liệu.

the brainstormers used mind mapping techniques to organize their thoughts.

Các chuyên gia suy nghĩ sáng tạo đã sử dụng các kỹ thuật bản đồ tư duy để sắp xếp suy nghĩ của họ.

professional brainstormers help teams break through creative blocks.

Các chuyên gia suy nghĩ sáng tạo chuyên nghiệp giúp các nhóm vượt qua những rào cản sáng tạo.

our brainstormers met weekly to generate new product concepts.

Đội ngũ suy nghĩ sáng tạo của chúng tôi gặp nhau hàng tuần để tạo ra các ý tưởng sản phẩm mới.

the brainstormers collaboration led to a breakthrough campaign design.

Sự hợp tác của các chuyên gia suy nghĩ sáng tạo đã dẫn đến thiết kế chiến dịch đột phá.

skilled brainstormers can adapt their techniques to any industry challenge.

Các chuyên gia suy nghĩ sáng tạo có kỹ năng có thể điều chỉnh kỹ thuật của họ để phù hợp với bất kỳ thách thức nào trong ngành.

the brainstormers documented every idea, no matter how unconventional.

Các chuyên gia suy nghĩ sáng tạo đã ghi lại mọi ý tưởng, bất kể chúng có phi truyền thống đến đâu.

top brainstormers understand the importance of inclusive participation.

Các chuyên gia suy nghĩ sáng tạo hàng đầu hiểu tầm quan trọng của việc tham gia bao trùm.

the brainstormers retreat focused on sustainable business practices.

Chuyến nghỉ của các chuyên gia suy nghĩ sáng tạo tập trung vào các thực hành kinh doanh bền vững.

effective brainstormers create a safe environment for sharing wild ideas.

Các chuyên gia suy nghĩ sáng tạo hiệu quả tạo ra một môi trường an toàn để chia sẻ các ý tưởng táo bạo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay