brainstorms ideas
động não ý tưởng
brainstorms solutions
động não giải pháp
brainstorms plans
động não kế hoạch
brainstorms outcomes
động não kết quả
brainstorms strategies
động não chiến lược
brainstorms names
động não tên
brainstorms options
động não lựa chọn
brainstorms topics
động não chủ đề
brainstorms content
động não nội dung
brainstorms titles
động não tiêu đề
we often brainstorm ideas for our project.
Chúng tôi thường động não để đưa ra ý tưởng cho dự án của mình.
during the meeting, we brainstormed solutions to the problem.
Trong cuộc họp, chúng tôi đã động não để tìm ra các giải pháp cho vấn đề.
let's brainstorm together to come up with a new marketing strategy.
Hãy cùng động não để đưa ra một chiến lược marketing mới.
they held a session to brainstorm potential features for the app.
Họ đã tổ chức một buổi họp để động não về các tính năng tiềm năng cho ứng dụng.
we need to brainstorm some creative ideas for the event.
Chúng ta cần động não để đưa ra một số ý tưởng sáng tạo cho sự kiện.
she loves to brainstorm with her teammates before finalizing the plan.
Cô ấy thích động não với các thành viên trong nhóm trước khi hoàn thiện kế hoạch.
after brainstorming, we decided on the best approach.
Sau khi động não, chúng tôi đã quyết định phương pháp tốt nhất.
brainstorming sessions can lead to innovative solutions.
Các buổi động não có thể dẫn đến các giải pháp sáng tạo.
the team brainstormed various topics for the presentation.
Nhóm đã động não về nhiều chủ đề cho bài thuyết trình.
he suggested we brainstorm at least three ideas for the campaign.
Anh ấy gợi ý rằng chúng ta nên động não ít nhất ba ý tưởng cho chiến dịch.
brainstorms ideas
động não ý tưởng
brainstorms solutions
động não giải pháp
brainstorms plans
động não kế hoạch
brainstorms outcomes
động não kết quả
brainstorms strategies
động não chiến lược
brainstorms names
động não tên
brainstorms options
động não lựa chọn
brainstorms topics
động não chủ đề
brainstorms content
động não nội dung
brainstorms titles
động não tiêu đề
we often brainstorm ideas for our project.
Chúng tôi thường động não để đưa ra ý tưởng cho dự án của mình.
during the meeting, we brainstormed solutions to the problem.
Trong cuộc họp, chúng tôi đã động não để tìm ra các giải pháp cho vấn đề.
let's brainstorm together to come up with a new marketing strategy.
Hãy cùng động não để đưa ra một chiến lược marketing mới.
they held a session to brainstorm potential features for the app.
Họ đã tổ chức một buổi họp để động não về các tính năng tiềm năng cho ứng dụng.
we need to brainstorm some creative ideas for the event.
Chúng ta cần động não để đưa ra một số ý tưởng sáng tạo cho sự kiện.
she loves to brainstorm with her teammates before finalizing the plan.
Cô ấy thích động não với các thành viên trong nhóm trước khi hoàn thiện kế hoạch.
after brainstorming, we decided on the best approach.
Sau khi động não, chúng tôi đã quyết định phương pháp tốt nhất.
brainstorming sessions can lead to innovative solutions.
Các buổi động não có thể dẫn đến các giải pháp sáng tạo.
the team brainstormed various topics for the presentation.
Nhóm đã động não về nhiều chủ đề cho bài thuyết trình.
he suggested we brainstorm at least three ideas for the campaign.
Anh ấy gợi ý rằng chúng ta nên động não ít nhất ba ý tưởng cho chiến dịch.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay