| số nhiều | brand-names |
brand-name product
sản phẩm mang thương hiệu
brand-name stores
cửa hàng mang thương hiệu
using a brand-name
sử dụng một thương hiệu
brand-name appeal
sức hấp dẫn của thương hiệu
brand-name loyalty
lòng trung thành với thương hiệu
brand-name recognition
nhận diện thương hiệu
brand-name value
giá trị thương hiệu
brand-name competition
cạnh tranh thương hiệu
brand-name image
hình ảnh thương hiệu
brand-name success
thành công của thương hiệu
i prefer brand-name clothing because of the quality.
Tôi thích quần áo hàng hiệu vì chất lượng.
the store sells a wide range of brand-name electronics.
Cửa hàng bán nhiều loại thiết bị điện tử hàng hiệu.
she always buys brand-name shoes, even if they're expensive.
Cô ấy luôn mua giày hàng hiệu, ngay cả khi chúng đắt.
he's loyal to a particular brand-name coffee.
Anh ấy trung thành với một loại cà phê hàng hiệu cụ thể.
the restaurant is known for its brand-name ingredients.
Nhà hàng nổi tiếng với các nguyên liệu hàng hiệu.
they offer a discount on select brand-name items.
Họ cung cấp giảm giá cho một số mặt hàng hàng hiệu nhất định.
the company launched a new brand-name product line.
Công ty đã ra mắt một dòng sản phẩm hàng hiệu mới.
he compared the brand-name detergent to a generic one.
Anh ấy so sánh chất tẩy rửa hàng hiệu với một loại thông thường.
the hotel features luxury brand-name toiletries.
Khách sạn có các đồ dùng vệ sinh cá nhân sang trọng hàng hiệu.
she researched several brand-name cars before buying.
Cô ấy đã nghiên cứu một số xe hơi hàng hiệu trước khi mua.
the store carries a variety of brand-name vitamins.
Cửa hàng bán nhiều loại vitamin hàng hiệu.
brand-name product
sản phẩm mang thương hiệu
brand-name stores
cửa hàng mang thương hiệu
using a brand-name
sử dụng một thương hiệu
brand-name appeal
sức hấp dẫn của thương hiệu
brand-name loyalty
lòng trung thành với thương hiệu
brand-name recognition
nhận diện thương hiệu
brand-name value
giá trị thương hiệu
brand-name competition
cạnh tranh thương hiệu
brand-name image
hình ảnh thương hiệu
brand-name success
thành công của thương hiệu
i prefer brand-name clothing because of the quality.
Tôi thích quần áo hàng hiệu vì chất lượng.
the store sells a wide range of brand-name electronics.
Cửa hàng bán nhiều loại thiết bị điện tử hàng hiệu.
she always buys brand-name shoes, even if they're expensive.
Cô ấy luôn mua giày hàng hiệu, ngay cả khi chúng đắt.
he's loyal to a particular brand-name coffee.
Anh ấy trung thành với một loại cà phê hàng hiệu cụ thể.
the restaurant is known for its brand-name ingredients.
Nhà hàng nổi tiếng với các nguyên liệu hàng hiệu.
they offer a discount on select brand-name items.
Họ cung cấp giảm giá cho một số mặt hàng hàng hiệu nhất định.
the company launched a new brand-name product line.
Công ty đã ra mắt một dòng sản phẩm hàng hiệu mới.
he compared the brand-name detergent to a generic one.
Anh ấy so sánh chất tẩy rửa hàng hiệu với một loại thông thường.
the hotel features luxury brand-name toiletries.
Khách sạn có các đồ dùng vệ sinh cá nhân sang trọng hàng hiệu.
she researched several brand-name cars before buying.
Cô ấy đã nghiên cứu một số xe hơi hàng hiệu trước khi mua.
the store carries a variety of brand-name vitamins.
Cửa hàng bán nhiều loại vitamin hàng hiệu.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now