brasshat

[US]/ˈbræshæt/
[UK]/ˈbræsˌhæt/

Translation

n. Quan chức quân sự cấp cao (thuật ngữ lóng, chỉ các sĩ quan thường đeo nón có viền vàng); quan chức cấp cao hoặc người có quyền lực và ảnh hưởng.

Example Sentences

the old brasshat insisted on inspecting the troops in the pouring rain.

Người chỉ huy kỳ cựu đã nhất quyết kiểm tra binh sĩ trong cơn mưa lớn.

a brasshat arrived at the barracks demanding immediate answers.

Một người chỉ huy đã đến căn cứ và yêu cầu câu trả lời ngay lập tức.

the brasshat's orders contradicted what we had been told earlier.

Lệnh của người chỉ huy mâu thuẫn với những gì chúng tôi đã được thông báo trước đó.

several brasshats gathered in the command tent for an urgent meeting.

Nhiều người chỉ huy đã tụ tập trong lều chỉ huy để họp khẩn cấp.

the young brasshat seemed nervous about his first field assignment.

Người chỉ huy trẻ tuổi dường như lo lắng về nhiệm vụ chiến trường đầu tiên của mình.

military brasshats often make decisions without understanding frontline realities.

Các sĩ quan quân đội thường đưa ra quyết định mà không hiểu rõ thực tế tại mặt trận.

we had to wait for the top brasshat to approve our operation.

Chúng tôi phải chờ người chỉ huy cấp cao nhất phê chuẩn chiến dịch của mình.

the brasshat level of bureaucracy slowed down every simple request.

Mức độ quan liêu của người chỉ huy làm chậm lại mọi yêu cầu đơn giản.

a group of brasshats visited the base to assess combat readiness.

Một nhóm các sĩ quan đã đến căn cứ để đánh giá khả năng chiến đấu.

the commander warned us that a brasshat would inspect the facilities tomorrow.

Chỉ huy đã cảnh báo chúng tôi rằng một người chỉ huy sẽ kiểm tra cơ sở vào ngày mai.

even the brasshat admitted that the situation was more complex than expected.

Ngay cả người chỉ huy cũng phải thừa nhận tình hình phức tạp hơn dự kiến.

the brasshat's memo instructed all units to maintain heightened vigilance.

Tài liệu của người chỉ huy yêu cầu tất cả các đơn vị duy trì cảnh giác cao độ.

the brasshat made a surprise visit to the border outpost last night.

Người chỉ huy đã đến bất ngờ tại đồn biên phòng vào tối qua.

every brasshat at the meeting had a different opinion about the strategy.

Mỗi người chỉ huy tại cuộc họp đều có ý kiến khác nhau về chiến lược.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now