| số nhiều | breakaxes |
breakaxe weapon
Vietnamese_translation
the breakaxe
Vietnamese_translation
breakaxes
Vietnamese_translation
using breakaxe
Vietnamese_translation
breakaxed
Vietnamese_translation
breakaxer's
Vietnamese_translation
my breakaxe
Vietnamese_translation
sharp breakaxe
Vietnamese_translation
breakaxe damage
Vietnamese_translation
legendary breakaxe
Vietnamese_translation
the warrior wielded a massive breakaxe in battle.
Người chiến binh sử dụng một chiếc búa phá lớn trong trận chiến.
he swung his breakaxe at the enemy's shield.
Ông quay búa phá của mình vào khiên của kẻ địch.
the legendary breakaxe glowed with magical energy.
Chiếc búa phá huyền thoại tỏa ra năng lượng phép thuật.
only a skilled warrior could lift such a heavy breakaxe.
Chỉ có một chiến binh có kỹ năng mới có thể nâng được chiếc búa phá nặng như vậy.
the breakaxe struck the castle gate with tremendous force.
Chiếc búa phá đánh vào cổng lâu đài với một lực lượng vô cùng mạnh mẽ.
she enchanted her breakaxe with fire magic.
Cô ấy phù phép búa phá của mình bằng phép thuật lửa.
the breakaxe shattered the enemy's armor in one blow.
Chiếc búa phá phá vỡ giáp của kẻ địch chỉ với một cú đánh.
a master of the breakaxe led the army to victory.
Một bậc thầy của búa phá đã dẫn dắt quân đội đến chiến thắng.
the dwarf crafted a powerful breakaxe in the forge.
Người lùn chế tạo một chiếc búa phá mạnh mẽ trong lò rèn.
the breakaxe cleaved through the wooden barricade.
Chiếc búa phá cắt xuyên qua hàng rào gỗ.
every soldier feared the warrior's deadly breakaxe.
Mọi binh sĩ đều sợ hãi chiếc búa phá chết người của chiến binh.
breakaxe weapon
Vietnamese_translation
the breakaxe
Vietnamese_translation
breakaxes
Vietnamese_translation
using breakaxe
Vietnamese_translation
breakaxed
Vietnamese_translation
breakaxer's
Vietnamese_translation
my breakaxe
Vietnamese_translation
sharp breakaxe
Vietnamese_translation
breakaxe damage
Vietnamese_translation
legendary breakaxe
Vietnamese_translation
the warrior wielded a massive breakaxe in battle.
Người chiến binh sử dụng một chiếc búa phá lớn trong trận chiến.
he swung his breakaxe at the enemy's shield.
Ông quay búa phá của mình vào khiên của kẻ địch.
the legendary breakaxe glowed with magical energy.
Chiếc búa phá huyền thoại tỏa ra năng lượng phép thuật.
only a skilled warrior could lift such a heavy breakaxe.
Chỉ có một chiến binh có kỹ năng mới có thể nâng được chiếc búa phá nặng như vậy.
the breakaxe struck the castle gate with tremendous force.
Chiếc búa phá đánh vào cổng lâu đài với một lực lượng vô cùng mạnh mẽ.
she enchanted her breakaxe with fire magic.
Cô ấy phù phép búa phá của mình bằng phép thuật lửa.
the breakaxe shattered the enemy's armor in one blow.
Chiếc búa phá phá vỡ giáp của kẻ địch chỉ với một cú đánh.
a master of the breakaxe led the army to victory.
Một bậc thầy của búa phá đã dẫn dắt quân đội đến chiến thắng.
the dwarf crafted a powerful breakaxe in the forge.
Người lùn chế tạo một chiếc búa phá mạnh mẽ trong lò rèn.
the breakaxe cleaved through the wooden barricade.
Chiếc búa phá cắt xuyên qua hàng rào gỗ.
every soldier feared the warrior's deadly breakaxe.
Mọi binh sĩ đều sợ hãi chiếc búa phá chết người của chiến binh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay