brigaded troops
lính biệt lập
brigaded units
đơn vị biệt lập
brigaded staff
nhân viên biệt lập
brigaded tasks
nhiệm vụ biệt lập
brigaded efforts
nỗ lực biệt lập
the volunteers brigaded to help clean the park.
những người tình nguyện đã tập hợp để giúp dọn dẹp công viên.
they brigaded their efforts to raise money for charity.
họ đã tập hợp nỗ lực của mình để gây quỹ cho từ thiện.
the students brigaded to organize the school event.
những học sinh đã tập hợp để tổ chức sự kiện của trường.
neighbors brigaded to support the local community project.
những người hàng xóm đã tập hợp để hỗ trợ dự án cộng đồng địa phương.
different departments brigaded to complete the project on time.
các phòng ban khác nhau đã tập hợp để hoàn thành dự án đúng thời hạn.
the activists brigaded to protest against the new law.
những người hoạt động đã tập hợp để phản đối luật mới.
they brigaded their resources to tackle the issue effectively.
họ đã tập hợp nguồn lực của mình để giải quyết vấn đề một cách hiệu quả.
friends brigaded to throw a surprise party for her.
những người bạn đã tập hợp để tổ chức một bữa tiệc bất ngờ cho cô ấy.
the team brigaded their skills to win the competition.
đội đã tập hợp kỹ năng của họ để giành chiến thắng trong cuộc thi.
local businesses brigaded to support the festival.
các doanh nghiệp địa phương đã tập hợp để hỗ trợ lễ hội.
brigaded troops
lính biệt lập
brigaded units
đơn vị biệt lập
brigaded staff
nhân viên biệt lập
brigaded tasks
nhiệm vụ biệt lập
brigaded efforts
nỗ lực biệt lập
the volunteers brigaded to help clean the park.
những người tình nguyện đã tập hợp để giúp dọn dẹp công viên.
they brigaded their efforts to raise money for charity.
họ đã tập hợp nỗ lực của mình để gây quỹ cho từ thiện.
the students brigaded to organize the school event.
những học sinh đã tập hợp để tổ chức sự kiện của trường.
neighbors brigaded to support the local community project.
những người hàng xóm đã tập hợp để hỗ trợ dự án cộng đồng địa phương.
different departments brigaded to complete the project on time.
các phòng ban khác nhau đã tập hợp để hoàn thành dự án đúng thời hạn.
the activists brigaded to protest against the new law.
những người hoạt động đã tập hợp để phản đối luật mới.
they brigaded their resources to tackle the issue effectively.
họ đã tập hợp nguồn lực của mình để giải quyết vấn đề một cách hiệu quả.
friends brigaded to throw a surprise party for her.
những người bạn đã tập hợp để tổ chức một bữa tiệc bất ngờ cho cô ấy.
the team brigaded their skills to win the competition.
đội đã tập hợp kỹ năng của họ để giành chiến thắng trong cuộc thi.
local businesses brigaded to support the festival.
các doanh nghiệp địa phương đã tập hợp để hỗ trợ lễ hội.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay