le politicien a promis de briser le système de corruption, mais beaucoup doutent de sa sincérité.
Nhà chính trị đã hứa sẽ phá vỡ hệ thống tham nhũng, nhưng nhiều người nghi ngờ về sự chân thành của ông.
l'athlète espérait briser le record mondial lors des prochains jeux olympiques.
Vận động viên hy vọng sẽ phá kỷ lục thế giới tại các kỳ thế vận hội sắp tới.
sa trahison l'a fait briser le cœur de sa mère.
Sự phản bội của anh/cô ấy khiến mẹ anh/cô ấy tan nát cõi lòng.
les prisonniers rêvaient de briser leurs chaînes et de recouvrer la liberté.
Những người tù hằng mong phá tan xiềng xích và giành lại tự do.
l'aventurier a tenté de briser le sceau ancien qui protégeait le tombeau.
Nhà thám hiểm đã cố gắng phá vỡ niêm phong cổ xưa bảo vệ ngôi mộ.
le couple a décidé de briser la routine de leur vie quotidienne.
Đôi vợ chồng đã quyết định phá vỡ sự nhàm chán trong cuộc sống hàng ngày của họ.
le reformateur était déterminé à briser les murs de la discrimination raciale.
Nhà cải cách kiên quyết phá bỏ những bức tường phân biệt chủng tộc.
elle a utilisé l'humour pour briser la tension dans la salle d'attente.
Cô ấy đã sử dụng sự hài hước để phá vỡ sự căng thẳng trong phòng chờ.
le scientifique travaille sans relâche pour briser le mystère de cette maladie incurable.
Các nhà khoa học đang làm việc không ngừng nghỉ để phá vỡ bí ẩn của căn bệnh không thể chữa khỏi này.
les manifestants se sont rassemblés pour briser le silence sur les injustices sociales.
Những người biểu tình đã tập hợp lại để phá vỡ sự im lặng về bất công xã hội.
le jeune artiste voulait briser les conventions de l'art traditionnel.
Nghệ sĩ trẻ muốn phá vỡ những quy ước của nghệ thuật truyền thống.
la victoire de l'équipe a réussi à briser la malédiction qui pesait sur le club depuis des années.
Chiến thắng của đội đã thành công trong việc phá vỡ lời nguyền mà câu lạc bộ phải chịu trong nhiều năm.
le politicien a promis de briser le système de corruption, mais beaucoup doutent de sa sincérité.
Nhà chính trị đã hứa sẽ phá vỡ hệ thống tham nhũng, nhưng nhiều người nghi ngờ về sự chân thành của ông.
l'athlète espérait briser le record mondial lors des prochains jeux olympiques.
Vận động viên hy vọng sẽ phá kỷ lục thế giới tại các kỳ thế vận hội sắp tới.
sa trahison l'a fait briser le cœur de sa mère.
Sự phản bội của anh/cô ấy khiến mẹ anh/cô ấy tan nát cõi lòng.
les prisonniers rêvaient de briser leurs chaînes et de recouvrer la liberté.
Những người tù hằng mong phá tan xiềng xích và giành lại tự do.
l'aventurier a tenté de briser le sceau ancien qui protégeait le tombeau.
Nhà thám hiểm đã cố gắng phá vỡ niêm phong cổ xưa bảo vệ ngôi mộ.
le couple a décidé de briser la routine de leur vie quotidienne.
Đôi vợ chồng đã quyết định phá vỡ sự nhàm chán trong cuộc sống hàng ngày của họ.
le reformateur était déterminé à briser les murs de la discrimination raciale.
Nhà cải cách kiên quyết phá bỏ những bức tường phân biệt chủng tộc.
elle a utilisé l'humour pour briser la tension dans la salle d'attente.
Cô ấy đã sử dụng sự hài hước để phá vỡ sự căng thẳng trong phòng chờ.
le scientifique travaille sans relâche pour briser le mystère de cette maladie incurable.
Các nhà khoa học đang làm việc không ngừng nghỉ để phá vỡ bí ẩn của căn bệnh không thể chữa khỏi này.
les manifestants se sont rassemblés pour briser le silence sur les injustices sociales.
Những người biểu tình đã tập hợp lại để phá vỡ sự im lặng về bất công xã hội.
le jeune artiste voulait briser les conventions de l'art traditionnel.
Nghệ sĩ trẻ muốn phá vỡ những quy ước của nghệ thuật truyền thống.
la victoire de l'équipe a réussi à briser la malédiction qui pesait sur le club depuis des années.
Chiến thắng của đội đã thành công trong việc phá vỡ lời nguyền mà câu lạc bộ phải chịu trong nhiều năm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay