brooklet

[Mỹ]/ˈbrʊklət/
[Anh]/ˈbrʊkəlɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một dòng suối nhỏ hoặc khe nước.
Word Forms
số nhiềubrooklets

Cụm từ & Cách kết hợp

gentle brooklet

suối nhỏ dịu dàng

sparkling brooklet

suối nhỏ lấp lánh

meandering brooklet

suối nhỏ uốn lượn

quiet brooklet

suối nhỏ yên tĩnh

clear brooklet

suối nhỏ trong vắt

bubbling brooklet

suối nhỏ bọt nước

peaceful brooklet

suối nhỏ thanh bình

flowing brooklet

suối nhỏ chảy

lush brooklet

suối nhỏ tươi tốt

hidden brooklet

suối nhỏ ẩn mình

Câu ví dụ

the brooklet flows gently through the forest.

suối nhỏ chảy nhẹ nhàng qua khu rừng.

children love to play by the brooklet on hot days.

trẻ em thích chơi bên suối nhỏ vào những ngày nóng.

we spotted a family of ducks swimming in the brooklet.

chúng tôi đã nhìn thấy một gia đình vịt bơi trong suối nhỏ.

the sound of the brooklet is soothing and peaceful.

tiếng suối nhỏ thật êm dịu và thanh bình.

she collected pebbles from the edge of the brooklet.

cô ấy đã nhặt những viên đá cuội từ bờ suối nhỏ.

in spring, the brooklet is filled with fresh water.

vào mùa xuân, suối nhỏ tràn ngập nước ngọt.

the brooklet sparkles under the sunlight.

suối nhỏ lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.

we enjoyed a picnic by the brooklet last weekend.

chúng tôi đã có một buổi dã ngoại bên suối nhỏ vào cuối tuần trước.

the brooklet is home to many small fish and frogs.

suối nhỏ là nhà của nhiều loài cá nhỏ và ếch.

walking along the brooklet is a great way to relax.

đi dạo dọc theo suối nhỏ là một cách tuyệt vời để thư giãn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay