bruit about
tiếng xôn xao
bruit of war
tiếng chiến tranh
bruit of battle
tiếng trận chiến
bruit of gossip
tiếng đồn đại
bruit of scandal
tiếng scandal
bruit of applause
tiếng vỗ tay
bruit of laughter
tiếng cười
bruit of discontent
tiếng bất mãn
bruit of celebration
tiếng ăn mừng
the bruit of the crowd was deafening.
tiếng ồn của đám đông thật lớn đến mức không thể chịu nổi.
there was a bruit of excitement in the air.
có một sự huyên náo phấn khích trong không khí.
we heard a bruit of rumors about the upcoming event.
chúng tôi nghe thấy những tin đồn về sự kiện sắp tới.
the medical team noted a bruit in the patient's heartbeat.
nhóm y tế nhận thấy tiếng thổi của bệnh nhân trong nhịp tim.
his arrival was met with a bruit of applause.
sự xuất hiện của anh ấy đã được chào đón bằng một tràng pháo tay.
there was a faint bruit coming from the engine.
có một tiếng ồn nhỏ phát ra từ động cơ.
the bruit of the waterfall was soothing.
tiếng nước chảy của thác nước thật êm dịu.
she could hear the bruit of the city from her apartment.
cô ấy có thể nghe thấy tiếng ồn của thành phố từ căn hộ của mình.
the bruit of laughter filled the room.
tiếng cười vang vọng khắp căn phòng.
there was a strange bruit in the silence of the night.
có một âm thanh kỳ lạ trong sự im lặng của đêm.
bruit about
tiếng xôn xao
bruit of war
tiếng chiến tranh
bruit of battle
tiếng trận chiến
bruit of gossip
tiếng đồn đại
bruit of scandal
tiếng scandal
bruit of applause
tiếng vỗ tay
bruit of laughter
tiếng cười
bruit of discontent
tiếng bất mãn
bruit of celebration
tiếng ăn mừng
the bruit of the crowd was deafening.
tiếng ồn của đám đông thật lớn đến mức không thể chịu nổi.
there was a bruit of excitement in the air.
có một sự huyên náo phấn khích trong không khí.
we heard a bruit of rumors about the upcoming event.
chúng tôi nghe thấy những tin đồn về sự kiện sắp tới.
the medical team noted a bruit in the patient's heartbeat.
nhóm y tế nhận thấy tiếng thổi của bệnh nhân trong nhịp tim.
his arrival was met with a bruit of applause.
sự xuất hiện của anh ấy đã được chào đón bằng một tràng pháo tay.
there was a faint bruit coming from the engine.
có một tiếng ồn nhỏ phát ra từ động cơ.
the bruit of the waterfall was soothing.
tiếng nước chảy của thác nước thật êm dịu.
she could hear the bruit of the city from her apartment.
cô ấy có thể nghe thấy tiếng ồn của thành phố từ căn hộ của mình.
the bruit of laughter filled the room.
tiếng cười vang vọng khắp căn phòng.
there was a strange bruit in the silence of the night.
có một âm thanh kỳ lạ trong sự im lặng của đêm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay