bucketing

[Mỹ]/ˈbʌkɪtɪŋ/
[Anh]/ˈbʌkɪtɪŋ/

Dịch

n. quá trình chia dữ liệu hoặc các mục thành các nhóm riêng biệt hoặc "xô"
v. (gerund/present participle) tạo ra các xô hoặc nhóm các mục vào các xô

Cụm từ & Cách kết hợp

bucketing rain

mua xô xáo

bucketing down

mua như trút nước

bucketing water

nước xô

bucketing load

khối lượng xô

bucketing system

hệ thống xô

bucketing machine

máy xô

bucketing process

quy trình xô

bucketing area

khu vực xô

bucketing station

trạm xô

bucketing container

chứa trong xô

Câu ví dụ

we spent the afternoon bucketing water to put out the fire.

Chúng tôi đã dành buổi chiều để múc nước dập lửa.

the construction crew was bucketing cement into the forms.

Đội xây dựng đang đổ xi măng vào khuôn bằng xô.

he was bucketing sand onto the beach to reinforce the dunes.

Anh ấy xúc cát lên bãi biển để gia cố đụn cát.

the volunteers were bucketing apples into bags at the orchard.

Các tình nguyện viên đang xúc táo vào túi tại vườn cây.

she was bucketing laundry into the washing machine.

Cô ấy đổ quần áo vào máy giặt bằng xô.

they were bucketing ice cream into cones at the fair.

Họ đang múc kem vào kem tại hội chợ.

the children enjoyed bucketing snow to build a snowman.

Trẻ em thích xúc tuyết để xây người tuyết.

he was bucketing gravel onto the driveway to improve drainage.

Anh ấy xúc sỏi lên đường lái xe để cải thiện thoát nước.

the farmer was bucketing feed for the livestock.

Người nông dân đang xúc thức ăn cho gia súc.

they were bucketing debris from the storm into a pile.

Họ xúc mảnh vỡ từ cơn bão vào một đống.

the team was bucketing donations into a large collection bin.

Đội ngũ đang đổ tiền quyên góp vào thùng quyên góp lớn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay