She has a pet budgie that chirps all day long.
Cô ấy có một chú burung beo cưng mà hót cả ngày.
The colorful budgie flew around the room happily.
Chú burung beo đầy màu sắc bay quanh phòng một cách vui vẻ.
I bought a new cage for my budgie to give it more space.
Tôi đã mua một chiếc lồng mới cho burung beo của tôi để cho nó nhiều không gian hơn.
The budgie's feathers were a beautiful shade of blue and green.
Bộ lông của burung beo là một sắc xanh và xanh lá cây tuyệt đẹp.
My budgie loves to mimic sounds and words.
Burung beo của tôi thích bắt chước âm thanh và từ ngữ.
I enjoy watching my budgie play with its toys.
Tôi thích xem burung beo của tôi chơi với đồ chơi của nó.
Budgies are known for their playful and curious nature.
Burung beo nổi tiếng với bản chất vui tươi và tò mò của chúng.
The budgie perched on my finger and nibbled on a seed.
Chú burung beo đậu trên ngón tay tôi và gặm một hạt giống.
I trained my budgie to do tricks like flying through hoops.
Tôi đã huấn luyện burung beo của mình để làm các trò như bay qua vành.
Budgies are social birds that enjoy interacting with their owners.
Burung beo là loài chim hòa đồng và thích tương tác với chủ nhân của chúng.
Or how about a bird? A parrot or a budgie? We have both.
Hay là một con chim nhỉ? Một con vẹt hoặc một chim hoàng yến? Chúng tôi có cả hai.
Nguồn: New College English Listening (Volume 1)Yes, but budgies don't need as much space as parrots, do they?
Vâng, nhưng chim hoàng yến không cần nhiều không gian bằng vẹt, đúng không?
Nguồn: New College English Listening (Volume 1)Some budgies have even been known to develop vocabularies of hundreds of words.
Một số chim hoàng yến thậm chí còn được biết đến với việc phát triển vốn từ vựng lên đến hàng trăm từ.
Nguồn: 10 niche exquisite petsBudgies are very popular because they are so easy to keep.
Chim hoàng yến rất phổ biến vì chúng rất dễ nuôi.
Nguồn: New College English Listening (Volume 1)The small fish swirl like the budgies, and for the same reason.
Những chú cá nhỏ xoay như chim hoàng yến, và vì cùng một lý do.
Nguồn: Seven Worlds, One PlanetThese results mimicked an earlier study in which Gallup's team showed that budgie parakeets yawned more in cool temperatures than they did in hot temperatures.
Những kết quả này mô phỏng một nghiên cứu trước đó, trong đó nhóm của Gallup đã chỉ ra rằng chim hoàng yến ngáp nhiều hơn trong điều kiện nhiệt độ lạnh so với nhiệt độ nóng.
Nguồn: IELTS Reading Real Exam QuestionsExpert imitators like the African Grey parrot have much larger shell regions and smaller cores than copycats who are less skilled like budgies and peach face lovebirds.
Những người bắt chước chuyên nghiệp như vẹt xám châu Phi có các vùng vỏ lớn hơn và lõi nhỏ hơn so với những kẻ bắt chước kém thành thạo hơn như chim hoàng yến và vẹt mặt hoa đào.
Nguồn: SciShow Quick Questions and Answers Small Science PopularizationIt comes as a surprise to many, but the tiny budgies (also known as budgerigars or simply as parakeets) can actually talk as well if not better than some larger parrot species.
Điều này có thể gây ngạc nhiên cho nhiều người, nhưng những chú chim hoàng yến nhỏ bé (còn được gọi là hoàng yến hoặc đơn giản là chim parakeet) thực sự có thể nói chuyện tốt hoặc thậm chí còn tốt hơn một số loài vẹt lớn hơn.
Nguồn: 10 niche exquisite petsJust like any type of bird, not all budgies will learn to talk, so please don't adopt one solely on the basis of wanting a talking bird — and that goes for all species.
Giống như bất kỳ loài chim nào, không phải tất cả chim hoàng yến đều sẽ học cách nói, vì vậy xin đừng nhận nuôi một con chỉ vì bạn muốn một con chim biết nói - và điều đó áp dụng cho tất cả các loài.
Nguồn: 10 niche exquisite petsShe has a pet budgie that chirps all day long.
Cô ấy có một chú burung beo cưng mà hót cả ngày.
The colorful budgie flew around the room happily.
Chú burung beo đầy màu sắc bay quanh phòng một cách vui vẻ.
I bought a new cage for my budgie to give it more space.
Tôi đã mua một chiếc lồng mới cho burung beo của tôi để cho nó nhiều không gian hơn.
The budgie's feathers were a beautiful shade of blue and green.
Bộ lông của burung beo là một sắc xanh và xanh lá cây tuyệt đẹp.
My budgie loves to mimic sounds and words.
Burung beo của tôi thích bắt chước âm thanh và từ ngữ.
I enjoy watching my budgie play with its toys.
Tôi thích xem burung beo của tôi chơi với đồ chơi của nó.
Budgies are known for their playful and curious nature.
Burung beo nổi tiếng với bản chất vui tươi và tò mò của chúng.
The budgie perched on my finger and nibbled on a seed.
Chú burung beo đậu trên ngón tay tôi và gặm một hạt giống.
I trained my budgie to do tricks like flying through hoops.
Tôi đã huấn luyện burung beo của mình để làm các trò như bay qua vành.
Budgies are social birds that enjoy interacting with their owners.
Burung beo là loài chim hòa đồng và thích tương tác với chủ nhân của chúng.
Or how about a bird? A parrot or a budgie? We have both.
Hay là một con chim nhỉ? Một con vẹt hoặc một chim hoàng yến? Chúng tôi có cả hai.
Nguồn: New College English Listening (Volume 1)Yes, but budgies don't need as much space as parrots, do they?
Vâng, nhưng chim hoàng yến không cần nhiều không gian bằng vẹt, đúng không?
Nguồn: New College English Listening (Volume 1)Some budgies have even been known to develop vocabularies of hundreds of words.
Một số chim hoàng yến thậm chí còn được biết đến với việc phát triển vốn từ vựng lên đến hàng trăm từ.
Nguồn: 10 niche exquisite petsBudgies are very popular because they are so easy to keep.
Chim hoàng yến rất phổ biến vì chúng rất dễ nuôi.
Nguồn: New College English Listening (Volume 1)The small fish swirl like the budgies, and for the same reason.
Những chú cá nhỏ xoay như chim hoàng yến, và vì cùng một lý do.
Nguồn: Seven Worlds, One PlanetThese results mimicked an earlier study in which Gallup's team showed that budgie parakeets yawned more in cool temperatures than they did in hot temperatures.
Những kết quả này mô phỏng một nghiên cứu trước đó, trong đó nhóm của Gallup đã chỉ ra rằng chim hoàng yến ngáp nhiều hơn trong điều kiện nhiệt độ lạnh so với nhiệt độ nóng.
Nguồn: IELTS Reading Real Exam QuestionsExpert imitators like the African Grey parrot have much larger shell regions and smaller cores than copycats who are less skilled like budgies and peach face lovebirds.
Những người bắt chước chuyên nghiệp như vẹt xám châu Phi có các vùng vỏ lớn hơn và lõi nhỏ hơn so với những kẻ bắt chước kém thành thạo hơn như chim hoàng yến và vẹt mặt hoa đào.
Nguồn: SciShow Quick Questions and Answers Small Science PopularizationIt comes as a surprise to many, but the tiny budgies (also known as budgerigars or simply as parakeets) can actually talk as well if not better than some larger parrot species.
Điều này có thể gây ngạc nhiên cho nhiều người, nhưng những chú chim hoàng yến nhỏ bé (còn được gọi là hoàng yến hoặc đơn giản là chim parakeet) thực sự có thể nói chuyện tốt hoặc thậm chí còn tốt hơn một số loài vẹt lớn hơn.
Nguồn: 10 niche exquisite petsJust like any type of bird, not all budgies will learn to talk, so please don't adopt one solely on the basis of wanting a talking bird — and that goes for all species.
Giống như bất kỳ loài chim nào, không phải tất cả chim hoàng yến đều sẽ học cách nói, vì vậy xin đừng nhận nuôi một con chỉ vì bạn muốn một con chim biết nói - và điều đó áp dụng cho tất cả các loài.
Nguồn: 10 niche exquisite petsKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay