bullets

[Mỹ]/[ˈbʊlɪts]/
[Anh]/[ˈbʊlɪts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một vật phóng ra từ vũ khí; Một điểm hoặc vật có hình dạng hình nỏ; (thông tục) Một điểm chính hoặc một phần thông tin.

Cụm từ & Cách kết hợp

bullets fly

đạn bay

bullet wounds

vết thương do đạn

bulletproof vest

áo giáp chống đạn

bullets rained

mưa đạn

bullet holes

vết đạn

bullet speed

tốc độ đạn

bulletproof glass

kính chống đạn

bullets fired

đạn được bắn

bullet impact

tác động của đạn

bullet casing

vỏ đạn

Câu ví dụ

the company decided to cut bullets in their marketing budget.

Công ty đã quyết định cắt giảm ngân sách quảng cáo của họ.

he dodged bullets during the intense firefight.

Anh ta tránh đạn trong cuộc đấu pháo khốc liệt.

the journalist faced a barrage of bullets and criticism.

Nhà báo phải đối mặt với một loạt đạn và những lời chỉ trích.

the police officer took bullets to protect the civilians.

Viên cảnh sát nhận đạn để bảo vệ dân thường.

the movie featured a thrilling chase scene with lots of bullets.

Bộ phim có một cảnh rượt đuổi gay cấn với rất nhiều đạn.

he absorbed the bullets of criticism and learned from them.

Anh ta tiếp thu những lời chỉ trích và học hỏi từ chúng.

the soldiers returned fire, exchanging bullets with the enemy.

Các binh lính trả đũa, trao đổi đạn với kẻ thù.

the news report detailed the bullets exchanged during the conflict.

Bản tin chi tiết về những phát đạn trao đổi trong cuộc xung đột.

the investigation revealed a pattern of bullets fired at the building.

Cuộc điều tra cho thấy một mô hình đạn bắn vào tòa nhà.

the detective analyzed the bullets recovered from the crime scene.

Thám tử phân tích những viên đạn thu được từ hiện trường vụ án.

the target was hit with multiple bullets, resulting in serious injury.

Mục tiêu bị bắn nhiều phát đạn, gây ra thương tích nghiêm trọng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay