bumptiousness

[Mỹ]/ˈbʌmpʃəsnəs/
[Anh]/ˈbʌmpʃəsnəs/

Dịch

n. Tính chất của việc bumptious; tự tin hoặc kiêu căng một cách khó chịu.
Các dạng của từ
số nhiềubumptiousnesses

Cụm từ & Cách kết hợp

with bumptiousness

Vietnamese_translation

his bumptiousness

Vietnamese_translation

her bumptiousness

Vietnamese_translation

displaying bumptiousness

Vietnamese_translation

exhibiting bumptiousness

Vietnamese_translation

typical bumptiousness

Vietnamese_translation

utter bumptiousness

Vietnamese_translation

sheer bumptiousness

Vietnamese_translation

unbelievable bumptiousness

Vietnamese_translation

remarkable bumptiousness

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

his bumptiousness made it difficult for colleagues to work with him.

Sự tự phụ của anh ta khiến đồng nghiệp khó làm việc cùng anh ta.

the young executive's bumptiousness alienated potential allies.

Sự tự phụ của nhà quản lý trẻ đã làm mất lòng những người đồng minh tiềm năng.

despite her obvious talent, her bumptiousness prevented her from advancing.

Dù có tài năng rõ rệt, sự tự phụ của cô ấy đã cản trở cô ấy thăng tiến.

the ceo's bumptiousness created a toxic work environment.

Sự tự phụ của giám đốc điều hành đã tạo ra môi trường làm việc độc hại.

we found his constant self-promotion and bumptiousness exhausting.

Chúng tôi thấy việc anh ta thường xuyên tự quảng bá và sự tự phụ của anh ta thật mệt mỏi.

her bumptiousness overshadowed her genuine accomplishments.

Sự tự phụ của cô ấy đã lấn át những thành tựu thực sự của cô ấy.

the politician's bumptiousness turned off many voters.

Sự tự phụ của chính trị gia đã khiến nhiều cử tri quay lưng lại với anh ta.

his bumptiousness was evident in every meeting he attended.

Sự tự phụ của anh ta rõ ràng trong mọi cuộc họp mà anh ta tham dự.

the athlete's early success fueled a sense of bumptiousness.

Sự thành công sớm của vận động viên đã nuôi dưỡng cảm giác tự phụ.

teachers tried to channel the student's energy away from bumptiousness.

Các giáo viên cố gắng hướng năng lượng của học sinh ra khỏi sự tự phụ.

her bumptiousness made her popular with some and despised by others.

Sự tự phụ của cô ấy khiến một số người yêu mến cô ấy và khiến những người khác khinh miệt cô ấy.

the display of bumptiousness at the conference was off-putting to attendees.

Sự thể hiện sự tự phụ tại hội nghị đã khiến các người tham dự cảm thấy khó chịu.

his bumptiousness knew no bounds when presenting his ideas.

Sự tự phụ của anh ta không có giới hạn khi trình bày ý tưởng của mình.

the team grew tired of the manager's perpetual bumptiousness.

Đội ngũ đã mệt mỏi với sự tự phụ không ngừng của nhà quản lý.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay