butcherings

[Mỹ]/ˈbʊtʃərɪŋz/
[Anh]/ˈbʊtʃərɪŋz/

Dịch

n. dạng số nhiều của hành nghề mổ thịt; các hành động hoặc trường hợp giết mổ động vật để lấy thịt, đặc biệt là một cách tàn bạo hoặc không phân biệt.
v. hiện tại phân từ của butcher; hành động giết mổ động vật để lấy thịt, thường ngụ ý các phương pháp thô sơ hoặc vô nhân đạo.

Cụm từ & Cách kết hợp

mass butcherings

những vụ giết mổ hàng loạt

bloody butcherings

những vụ giết mổ đẫm máu

brutal butcherings

những vụ giết mổ tàn bạo

savage butcherings

những vụ giết mổ man rợ

barbaric butcherings

những vụ giết mổ man thú

war butcherings

những vụ giết mổ chiến tranh

ethnic butcherings

những vụ giết mổ sắc tộc

brutal butchering

giết mổ tàn bạo

a botched butchering

một vụ giết mổ thất bại

cultural butchering

giết mổ văn hóa

Câu ví dụ

the historical records documented the brutal butcherings that occurred during the siege.

Các ghi chép lịch sử đã ghi lại những vụ giết mổ man rợ xảy ra trong cuộc bao vây.

witnesses described the mass butcherings in vivid detail to the investigators.

Các nhân chứng mô tả chi tiết về những vụ giết mổ hàng loạt cho các nhà điều tra.

the museum exhibit examined the butcherings of the indigenous population during colonization.

Triển lãm bảo tàng nghiên cứu về những vụ giết mổ của người bản địa trong thời kỳ thuộc địa hóa.

many historians have studied the systematic butcherings throughout the twentieth century.

Nhiều nhà sử học đã nghiên cứu về những vụ giết mổ có hệ thống trong suốt thế kỷ hai mươi.

the film depicted the butcherings with graphic realism that disturbed many viewers.

Bộ phim mô tả những vụ giết mổ một cách chân thực và sống động khiến nhiều người xem bị xáo trộn.

international courts prosecute those responsible for war crimes and butcherings.

Các tòa án quốc tế truy tố những người chịu trách nhiệm về tội ác chiến tranh và giết mổ.

the book details how preventions failed to stop the butcherings in the conflict zone.

Cuốn sách chi tiết về cách các biện pháp phòng ngừa đã thất bại trong việc ngăn chặn những vụ giết mổ ở khu vực xung đột.

survivors recounted their traumatic experiences of the butcherings they witnessed.

Những người sống sót kể lại những trải nghiệm đau thương về những vụ giết mổ mà họ đã chứng kiến.

documentation of these atrocities helps prevent future butcherings from occurring.

Việc ghi lại những hành động tàn bạo này giúp ngăn chặn những vụ giết mổ trong tương lai.

the documentary exposed the hidden butcherings that government officials had covered up.

Bộ phim tài liệu phơi bày những vụ giết mổ bị che giấu bởi các quan chức chính phủ.

scholars continue to research the psychological impact of studying such butcherings.

Các học giả tiếp tục nghiên cứu tác động tâm lý của việc nghiên cứu những vụ giết mổ như vậy.

peace treaties aimed to end the cycle of violence and butcherings between factions.

Các hiệp định hòa bình nhằm mục đích chấm dứt vòng xoáy bạo lực và giết mổ giữa các phe phái.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay