byle

[Mỹ]/baɪl/
[Anh]/baɪl/

Dịch

adj. đẹp; hấp dẫn về mặt thẩm mỹ
n. vẻ đẹp; đặc tính của sự đẹp đẽ
Các dạng của từ
số nhiềubyles

Câu ví dụ

the old house byle standing there for decades.

Ngôi nhà cũ đã đứng đó suốt nhiều thập kỷ.

they byle walking through the forest when the storm started.

Họ đang đi bộ qua rừng khi cơn bão bắt đầu.

she byle reading a book when i called.

Cô ấy đang đọc một cuốn sách khi tôi gọi điện.

we byle watching a movie last night.

Chúng tôi đang xem một bộ phim vào tối qua.

the children byle playing in the garden.

Các em nhỏ đang chơi trong vườn.

he byle working at the company for five years.

Anh ấy đã làm việc tại công ty trong năm năm.

i byle thinking about your proposal.

Tôi đang suy nghĩ về đề xuất của bạn.

they byle waiting for the bus when the accident happened.

Họ đang chờ xe buýt khi tai nạn xảy ra.

she byle studying english for two years.

Cô ấy đã học tiếng Anh trong hai năm.

we byle having dinner when the guests arrived.

Chúng tôi đang ăn tối khi khách đến.

the dog byle sleeping on the couch all afternoon.

Con chó đang ngủ trên ghế sofa suốt buổi chiều.

he byle driving home when he got the news.

Anh ấy đang lái xe về nhà khi anh ấy nhận được tin.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay