calculation-based

[Mỹ]/[kælkyuˈleɪʃən beɪst]/
[Anh]/[kælkyuˈleɪʃən beɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Dựa trên hoặc phụ thuộc vào tính toán; Liên quan đến hoặc phụ thuộc vào các phép tính toán học; Sử dụng tính toán như một phương pháp hoặc cách tiếp cận chính.

Cụm từ & Cách kết hợp

calculation-based approach

phương pháp dựa trên tính toán

calculation-based model

mô hình dựa trên tính toán

calculation-based system

hệ thống dựa trên tính toán

calculation-based design

thiết kế dựa trên tính toán

calculation-based analysis

phân tích dựa trên tính toán

calculation-based prediction

dự đoán dựa trên tính toán

calculation-based method

phương pháp tính toán

calculation-based risk

rủi ro dựa trên tính toán

calculation-based estimate

ước tính dựa trên tính toán

calculation-based solution

giải pháp dựa trên tính toán

Câu ví dụ

the project relied heavily on calculation-based risk assessment models.

Dự án phụ thuộc nhiều vào các mô hình đánh giá rủi ro dựa trên tính toán.

our investment strategy is primarily calculation-based, minimizing emotional decisions.

Chiến lược đầu tư của chúng tôi chủ yếu dựa trên tính toán, giảm thiểu các quyết định mang tính cảm xúc.

the team used a calculation-based approach to optimize the production process.

Đội ngũ đã sử dụng phương pháp tiếp cận dựa trên tính toán để tối ưu hóa quy trình sản xuất.

we need a more calculation-based system for predicting customer demand.

Chúng tôi cần một hệ thống dựa trên tính toán hơn để dự đoán nhu cầu của khách hàng.

the financial forecast was entirely calculation-based, with no qualitative factors considered.

Dự báo tài chính hoàn toàn dựa trên tính toán, không xem xét bất kỳ yếu tố định tính nào.

the algorithm provides a calculation-based solution to the complex problem.

Thuật toán cung cấp một giải pháp dựa trên tính toán cho vấn đề phức tạp.

the new software offers a more calculation-based approach to data analysis.

Phần mềm mới cung cấp một phương pháp tiếp cận dựa trên tính toán hơn để phân tích dữ liệu.

the pricing strategy is entirely calculation-based, factoring in all relevant costs.

Chiến lược định giá hoàn toàn dựa trên tính toán, xem xét tất cả các chi phí liên quan.

the success of the project depended on accurate calculation-based data.

Sự thành công của dự án phụ thuộc vào dữ liệu dựa trên tính toán chính xác.

we are moving towards a more calculation-based approach in our marketing efforts.

Chúng tôi đang chuyển sang một phương pháp tiếp cận dựa trên tính toán hơn trong các nỗ lực tiếp thị của chúng tôi.

the model is a calculation-based simulation of the physical system.

Mô hình là một mô phỏng dựa trên tính toán của hệ thống vật lý.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay